Tài liệu giáo trình phân tích thiết kế hệ thống

Tài liệu giáo trình phân tích thiết kế hệ thống

Tài liệu phân tích thiết kế hệ thống

Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống

Download toàn bộ tại:     http://www.box.net/shared/38ftxnj8tq

Mục Lục
Chương 1 . 8
QUI TRÌNH PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 8
I PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN LÀ GÌ? 8
II HỆ THỐNG (system) 10
III QUI TRÌNH PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 12
Chương 2 . 16
CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH HÓA DỮ LIỆU 16
I HỆ THÔNG TIN THEO LỐI CŨ (information system) 16
1 Hệ tập tin theo lối cũ 17
2 Một ví dụ về trùng lắp dữ liệu (data redundancy) 17
II TIẾP CẬN CƠ SỞ DỮ LIỆU 18
1 Cơ sở dữ liệu là gì? 18
2 Hệ quản trị CSDL (DBMS: database management system) 18
3 Các loại HQTCSDL 18
III CSDL, HQTCSDL VÀ NGƯỜI DÙNG (User) 19
1 CSDL quan hệ và hệ tập tin theo lối cũ 19
IV DỮ LIỆU TẬP TRUNG HAY PHÂN TÁN 20
V MÔ HÌNH DỮ LIỆU 20
1 Phân tích dữ liệu và phân tích hệ thống thông tin 20
2 Vấn đề tồn kho và nhà cung cấp 20
3 Việc sử dụng và vai trò của mô hình dữ liệu 21
VI THIẾT KẾ MÔ HÌNH DỮ LIỆU VÀ CSDL 21
1 Các bước phân tích thiết kế CSDL 21
2 Tóm tắt các giai đoạn khác nhau trong PTTK CSDL 22
VII TÓM TẮT CHƯƠNG 22
VIII BÀI TẬP 22
Chương 3 . 23
GIỚI THIỆU VỀ MÔ HÌNH HÓA DỮ LIỆU 23
I GIỚI THIỆU MÔ HÌNH HÓA DỮ LIỆU 23
II XÂY DỰNG MÔ HÌNH ER 23
1 Ví dụ – Mối kết hợp một-nhiều 24
2 Ví dụ – mối kết hợp một-một 25
3 Ví dụ – mối kết hợp nhiều-nhiều 26
III MÔ HÌNH ER THEO KÝ HIỆU CỦA CHEN 27
IV PHIẾU THỰC THỂ THUỘC TÍNH 28
V CÁCH TIẾP CẬN MÔ HÌNH HÓA DỮ LIỆU 29
1 Các bước cấu trúc hóa dữ liệu 29
1 Tóm tắt 30
2 Thực hành các bước mô hình hóa dữ liệu 31
VI TỰ ĐIỂN DỮ LIỆU (data dictionary) 33
VII BÀI TẬP 34
1 Bài 2.1 34
2 Bài 2.2 34
3 Bài 2.3 34
4 Bài 2.4 35
5 Bài 2.5 35
6 Trắc nghiệm 35
Chương 4 . 37
MÔ HÌNH QUAN HỆ 37
I MÔ HÌNH QUAN HỆ LÀ GÌ 37
1 Quan hệ (relation) 37
2 Thực thể, quan hệ, và bảng (table) 37
3 Bộ (tuple) 38
4 Thuộc tính (attribute) 38
5 Ký hiệu 39
II KHÓA 39
1 Khoá (key, candidate key) 39
2 Khóa hợp (composite key) 39
3 Khóa chính (primary key) 39
4 Khóa ngoại (foreign key) 40
5 Khóa dự tuyển và khóa khác 40
6 Khóa nhân tạo (khóa đại diện) artificial key (surrogate key) 41
7 Khóa phụ (Secondary keys) 41
III NHỮNG TÍNH CHẤT KHÁC CỦA MÔ HÌNH QUAN HỆ 41
1 Đại số quan hệ, phép tính quan hệ 41
2 Ràng buộc toàn vẹn 42
3 Kết nối quan hệ 42
4 Miền giá trị (data domain integrity) 42
5 Ràng buộc do người dùng (user constraint) 43
IV QUI TẮC BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH ER THÀNH MÔ HÌNH QUAN HỆ 43
1 Qui tắc biến đổi mô hình ER 43
2 Qui tắc thể hiện mối kết hợp thông qua khóa ngoại 43
3 Tóm tắt các qui tắc biến đổi 45
V BÀI TẬP 46
1 Bài tập 1 46
2 Trắc nghiệm 46
Chương 5 . 48
PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ YÊU CẦU CHỨC NĂNG 48
I GIỚI THIỆU 48
1 Hoạt động kiểm tra yêu cầu chức năng 48
2 Phân tích hệ thống thông tin 48
3 Phân tích dữ liệu 48
II NGUỒN DỮ LIỆU 49
1 Các phương pháp thu thập thông tin 49
2 Phân tích mẫu biểu 49
III KIỂM TRA YÊU CẦU CHỨC NĂNG 51
1 Nguyên tắc chung 51
2 Ví dụ: 51
IV BÀI TẬP 4.1 53
V TRẮC NGHIỆM 54
Chương 6 . 55
TÍNH BẮT BUỘC, KHÔNG BẮT BUỘC TRONG MỐI KẾT HỢP 55
I NGỮ NGHĨEA MỐI KẾT HỢP 55
1 Tính không bắt buộc của mối kết hợp 55
II PHIẾU MỐI KẾT HỢP 56
III ẢNH HƯỞNG CỦA TÍNH KHÔNG BẮT BUỘC TRÊN KHÓA NGOẠI 57
1 Quan hệ một-nhiều 58
2 Quan hệ một-một 59
3 Quan hệ nhiều-nhiều 59
IV TÍNH BẮT BUỘC, KHÔNG BẮT BUỘC TRONG CÁC BƯỚc mô hình hóa dữ liệu 60
V BÀI TẬP 60
1 Bài tập 5.1 60
2 Trắc nghiệm 61
Chương 7 . 63
TẬP THỰC THỂ CHA VÀ TẬP THỰC THỂ CON 63
I TẬP THỰC THỂ PHỤ THUỘC (dependent entity, id-dependent entity) 63
II THUỘC TÍNH HAY TẬP THỰC THỂ 64
III TẬP THỰC THỂ CHA VÀ TẬP THỰC THỂ CON 65
1 Cái tổng quát và cái chuyên biệt 65
2 Ký hiệu tập thực thể cha/con 66
3 Ýnghĩa 66
4 Cái tổng thể và cái thành phần 66
5 Thuộc tính của các tập thực thể cha/con 66
6 Các tính chất của tập thực thể cha/con 67
7 Biến đổi tập thực thể cha/con thành quan hệ 69
8 Mô hình hóa các tập con giao nhau bằng vai trò 70
IV TẬP THỰC THỂ CHA, CON TRONG CÁC BƯỚC mô hình hóa dữ liệu 71
V BÀI TẬP 6.1 71
Chương 8 . 73
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM MỐI KẾT HỢP 73
I MỐI KẾT HỢP MỘT-MỘT 73
II NHIỀU MỐI KẾT HỢP GIỮA HAI TẬP THỰC THỂ 74
III MỐI KẾT HỢP hay THUỘC TÍNH 75
IV MỐI KẾT HỢP LOẠI TRỪ 75
V MỐI KẾT HỢP BA NGÔI (ternary RELATIONSHIP) 76
VI MỐI KẾT HỢP MỘT NGÔI (unary relationship, recursive relationship) 77
1 Bản số kết nối một nhiều 77
2 Bản số kết nối một một 78
3 Bản số kết nối nhiều nhiều 79
VII BÀI TẬP 81
1 Bài 7.1 81
2 Bài 7.2 81
3 Bài 7.3 81
Chương 9 . 83
KHÍA CẠNH TẠM THỜI CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU 83
I DỮ LIỆU LỊCH SỬ 83
II DÙNG TẬP THỰC THỂ pHỤ THUỘC ĐỂ MÔ HÌNH VẤN ĐỀ CÓ DỮ LIỆU LỊCH SỬ 83
III SỰ THAY ĐỔI bản số KẾT NỐI CỦA MỐI KẾT HỢP 83
1 Do qui tắc quản lý thay đổi 83
2 Do phải lưu trữ dữ liệu lịch sử 84
IV BÀI TẬP 85
1 Bài 8.1 86
Chương 10 . 87
KIỂM TRA SỰ DƯ THỪA DỮ LIỆU 87
I DƯ THỪA DỮ LIỆU TRONG CSDL 87
1 Dư thừa tập thực thể 87
2 Dư thừa thuộc tính 87
3 Dư thừa mối kết hợp 87
II BÀI TẬP 9.1 87
Chương 11 . 89
SỰ CHUẨN HÓA 89
I GIỚI THIỆU 89
II PHỤ THUỘC HÀM (functional dependency) 89
1 Phụ thuộc hàm 89
2 Phụ thuộc hàm đầy đủ 89
III CÁC DẠNG CHUẨN 90
1 Ví dụ 90
2 Dạng chuẩn một (first normal form) 91
3 Dạng chuẩn hai (second normal form) 92
4 Dạng chuẩn ba (third normal form) 92
IV CHUẨN HÓA THEO LÝ THUYẾT CSDL 93
V TIẾP CẬN THEO MÔ HÌNH ER 94
VI BÀI TẬP 94
1 10.1 94
2 10.2 95
3 Trắc nghiệm 96
Chương 12 . 97
CÁC SUY XÉT TRONG THIẾT KẾ VẬT LÝ 97
I GIỚI THIỆU 97
II BẢNG, VÙNG 97
III VÙNG, MÔ TẢ, LOẠI DỮ LIỆU VÀ KÍCH THƯỚC 98
IV KHÓA CHÍNH VÀ KHÓA NGOẠI 98
V KHÓA NHÂN TẠO 98
VI LẬP CHỈ MỤC 98
VII PHÁ VỠ CÁC DẠNG CHUẨN (denormalization) 99
1 Ví dụ 1 99
2 Ví dụ 2 99
3 Ví dụ 3 99
VIII CÁC KHÍA CẠNH KHÁC 100
Chương 13 . 101
CÁC TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU 101
I TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÂY ĐÔ 101
1 Yêu cầu dữ liệu / đặc tả vấn đề. 101
2 Mô hình hóa dữ liệu 102
II BÀI TẬP 104
1 Bài tập 1 (hàng hóa) 104
2 Bài tập 2 (Vật tư) 105
3 Bài tập 3 (Mô hình TSCĐ) 106
4 Bài tập 4 (Lương) 107
5 Bài tập 6 (cho thuê băng đĩa) 108
6 Bài tập 7 (xử lý đơn hàng) 108
Chương 14 110
SƠ ĐỒ DFD 110
I KHÁI NIỆM 110
II SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU DFD (Data Flow Diagram) 111
1 Khái niệm: 111
2 Công dụng: 112
3 Các thành phần dùng để biểu diễn sơ đồ DFD: 112
4 Sơ đồ dòng dữ liệu 113
5 Các qui tắc cần phải tuân thủ khi vẽ sơ đồ DFD 116
6 Các ký hiệu lặp lại 116
III CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ DFD 116
1 Bước 1: lập bảng sự kiện 117
2 Bước 2: Lập sơ đồ môi trường 118
3 Bước 3: Lập sơ đồ DFD cấp 0 118
4 Bước 4: Lập sơ đồ DFD con 119
5 Bước 5: Thiết kế xử lý chi tiết cho các ô xử lý không thể phân rã. 119
IV THIẾT KẾ XỬ LÝ CHI TIẾT 119
1 Các phương pháp sử dụng 120
2 Anh ngữ cấu trúc (structured English) 120
3 Bảng quyết định và cây quyết định 120
1 Sơ đồ thuật giải (flowchart) 121
V TỪ ĐIỂN DỰ ÁN 121
1 Khái niệm 121
2 Xây dựng các điểm vào cho tự điển dự án 121

About these ads

~ bởi duriangroup on Tháng Sáu 17, 2007.

 
Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 27 other followers

%d bloggers like this: