Quản lý Sinh Viên

GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

Đề tài : Quản lý Sinh Viên

1. Mục đích

Chương trình Quản lý Sinh viên nhằm tạo ra công cụ hỗ trợ cho nhà trường trong việc quản lý điểm của sinh viên, giảm bớt công việc lập sổ sách cũng như nắm bắt nhanh, chính xác tình hình học tập của sinh viên trong nhà trường.

2. Yêu cầu

Lưu trữ và quản lý lịch của sinh viên

Quản lý tình hình học tập của sinh viên

Các chức năng chính của chương trình :

– Tra cứu danh sách sinh viên, môn học, lớp học, khoa …

– Cập nhật sinh viên, môn học, kết quả…

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

1. Từ điển dữ liệu

a. Tập thực thể LOP

Mô tả : Thông tin về lớp học. Mỗi lớp học có một khóa nhận diện là mã lớp, LOP chứa các thông tin về tên lớp, sĩ số. Mỗi lớp chỉ thuộc về một khoa duy nhất

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaLop

Mã lớp

Text

10

Yes (No Duplicate)

TenLop

Tên lớp

Text

50

SiSo

Sĩ số

Number

Int

MaKH

Mã khoa

Text

10

b.Tập thực thể MONHOC

Mô tả : Thông tin về môn học. Mỗi môn học có khóa nhận diện là mã môn học, MONHOC chứa thông tin về tên môn học

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaMH

Mã môn học

Text

10

Yes (No Duplicate)

TenMH

Tên môn học

Text

50

c. Tập thực thể KHOA

Mô tả : Thông tin về khoa. Mỗi môn học có khóa nhận diện là mã khoa, KHOA chứa thông tin về tên khoa, số cán bộ giảng dạy

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaKH

Mã khoa

Text

10

Yes (No Duplicate)

TenKH

Tên khoa

Text

50

SoCBGD

Số cán bộ giảng dạy

Number

Int

d. Tập thực thể KHOAMON

Mô tả : Thông tin về các môn học trong khoa. Mỗi khoa có thể có chung một môn học và mỗi môn học ở mỗi khoa có thể có số tính chỉ và số tiết khác nhau(bao gồm cả thực hành và lý thuyết)

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaKH

Mã khoa

Text

10

Yes (Duplicate OK)

MaMH

Mã môn học

Text

10

Yes (Duplicate OK)

TinChi

Số tín chỉ

Number

Int

TSTiet

Tổng số tiết

Number

Int

 

 

e. Tập thực thể SINHVIEN           

Mô tả : Thông tin về sinh viên. Mỗi sinh viên có một khoá nhận dạng riêng, SINHVIEN chứa các thông tin về họ tên sinh viên, ngày sinh, nơi sinh, địa chỉ, điện thoại, hình, niên khoá, mã lớp

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaSV

Mã sinh viên

Text

10

Yes (No Duplicate)

HoSV

Họ sinh vien

Text

30

 

TenSV

Tên sinh viên

Text

10

 

NgaySinh

Ngày sinh

Date/Time

 

 

NoiSinh

Nơi sinh

Text

50

 

DiaChi

Địa chỉ

Text

50

 

DienThoai

Điện thoại

Text

20

 

Hinh

Hình

Text

20

 

Nkhoa

Niên khóa

Text

20

 

MaLop

Mã lớp

Text

10

 

 

f. Tập thực thể KQUA

Mô tả : Thông tin về kết quả thi. Mỗi sinh viên có thể có nhiều kết quả ở nhiều lần thi với các môn học khác nhau                           

Field Name

Description

Type

Size

Indexed

MaSV

Mã sinh viên

Text

10

Yes (Duplicate OK)

MaMH

Mã môn học

Text

10

Yes (Duplicate OK)

LanThi

Lần thi

Number

Int

 

DiemThi

Điểm thi

Number

Single

 

 

~ bởi duriangroup on Tháng Sáu 10, 2007.

 
%d bloggers like this: