CÔNG TY CUNG ỨNG VẬT DỤNG VĂN PHÒNG

CÔNG TY CUNG ỨNG VẬT DỤNG VĂN PHÒNG

Download toàn bộ tại    http://duriangroup.googlepages.com/vatdungvanphong.rar

MỤC LỤC

I. Mô tả đề tài 3

I.1 Đặt vấn đề. 3

I.2 Yêu cầu chức năng. 3

I.3 Yêu cầu phi chức năng. 4

II. Phân tích mô hình dữ liệu. 4

II.1 Các qui trình nghiệp vụ chính. 4

II.2 Mô hình thực thể kết hợp ER.. 6

II.3 Thuyết minh cho mô hình thực thể ER. 13

III. Phân tích mô hình quan niệm xử lý. 14

III.1 Theo phương pháp DFD.. 14

III.2 Theo phương pháp tựa Merise. 18

IV. Thiết kế mô hình dữ liệu. 23

IV.1 Chuyển đổi từ mô hình ER sang mô hình quan hệ. 23

IV.2 Đánh giá nhận xét mô hình quan hệ. 24

IV.3 Mô tả toàn bộ các ràng buộc toàn vẹn. 25

V. Thiết kế mô hình tổ chức xử lý. 26

VI. Thiết kế giao diện. 28

VI.1 Sơ đồ màn hình các giao diện. 28

VI.2 Thiết kế các màn hình giao diện chính. 30

VII. Thiết kế báo biểu. 32

VIII. Kết luận. 32


ĐỀ TÀI cÔNG TY CUNG ỨNG VẬT DỤNG VĂN PHÒNG

I. Mô tả đề tài

I.1 Đặt vấn đề

Việc quản lý công ty bằng công cụ tin học hoá hiện đang là vấn đề quan tâm hiện nay để giải quyết vấn đề quản lý tốt công ty và đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu khách hàng. Vì thế phân tích thiết kế một hệ thống thông tin cho bài toán trên chiếm vị trí rất quan trọng.

I.2 Yêu cầu chức năng

§        Yêu cầu lưu trữ

Thông tin khách hàng  bao gồm ( công ty dùng mã khách hàng là duy nhất để phân biệt với khách hàng khác(MaKhachHang), tên khách hàng, địa chỉ, và số điện thoại để liên lạc  và nếu là khách hàng mới thì chỉ việc thêm vào danh mục khách hàng )

 

Thông tin hoá đơn của một khách hàng( công ty dùng số hoá đơn là duy nhất để phân biệt với hoá đơn của những khách hàng khác nhau và cùng với các thông tin số tiền phải thanh toán …)

 

Thông tin của một hàng hoá  bao gồm ( công ty dùng mã hàng  là duy nhất để phân biệt với hàng khác(MaHang), tên hàng , một giá bán, mô tả kỹ thuật …)

 

Thông tin về phiếu đặt hàng (hàng hóa mà khách hàng chọn, có đặt cọc tiền hay không, số tiền phải thanh toán …)

 

Thông tin về phiếu giao hàng (ghi nhận thông tin nếu là khách hàng mới, thỏa thuận với khách hàng ngày giờ và địa điểm giao hàng…)

 

§        Yêu cầu nghiệp vụ

 

Khách hàng đến cửa hàng chọn mặt hàng theo ý muốn, trao đổi với nhân viên bán hàng để làm rõ vấn đề (nhân viên bán hàng tra cứu hàng hóa đó đủ đáp ứng nhu cầu cho khách hàng hay không, có thể hỗ trợ về chọn môđun để tạo ra sản phẩm ghép phù hợp với khách hàng…)

 

Khi khách hàng đồng ý với những sản phẩm đã chọn. Nhân viên bán hàng sẽ lập hoá đơn chuyển qua phòng kế toán hoặc thâu ngân để khách hàng đóng tiền và chuyển gói  (tấc cả mặt hàng đã chọn)  xuống kho để chuẩn bị xuất cho khách hàng

 

§        Yêu cầu kết xuất

 

Truy tìm nhanh (các ) khách hàng quen của công ty hoặc khách hàng đã đăng ký mua hàng gồm thông tin về địa chỉ ( số nhà , số điện thoại liên lạc…) khách hàng thanh toán hóa đơn chưa.

 

Tại cửa hàng có thê tra cứu nhanh các danh mục hàng tại kho hàng hoặc số hàng hoá chuẩn bị giao ….

 

Lập báo cáo danh thu theo qúi, kỳ …báo cáo mặt hàng tiêu thụ nhiều nhất trong tháng , kỳ…

I.3 Yêu cầu phi chức năng

Lập mô hình quan niệm dữ liệu và mô tả các ràng buộc toàn vẹn

Lập mô hình quan niệm xử lý.

Thiết kế 3 màn hình giao diện cho 3 chức năng xử lý nêu trên.

II. Phân tích mô hình dữ liệu

II.1 Các qui trình nghiệp vụ chính

II.2 Mô hình thực thể kết hợp ER

§        Các loại thực thể:

 

Loại thực thể KHACHHANG

        Tên đầy đủ: KHÁCH HÀNG

        Mục đích: lưu thông tin khách hàng

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính MaKhachHang

+        Tên đầy đủ: mã khách hàng

+        Kiểu dữ liệu: chuỗi có kích thước cố định – Characters.

+        Kích thước: 10 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: giá trị phải khác rỗng và gồm

·        3 ký tự đầu lưu mã quận trong thành phố (ký tự latinh nếu khách hàng có địa chỉ ở tỉnh thành phố khác Sài Gòn thì lưu mã tỉnh thành phố).

·        7 ký tự sau lưu số thứ tự của sổ (ký tự số).

+        Ý nghĩa: Lưu mã nhận dạng giữa các khách hàng

o       Thuộc tính HoTen

+        Tên đầy đủ: họ và tên khách hàng

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar

+        Kích thước: chiều dài tối đa 30 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi ký tự la tinh (hoặc unicode), chuỗi khác rỗng.

+        Ý nghĩa: mô tả tên khách hàng

o       Thuộc tính DienThoai

+        Tên đầy đủ: điện thoại

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

+        Kích thước: chiều dài tối đa là 20 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự số.

+        Ý nghĩa: lưu thông tin số điện thoại để liên lạc với khách hàng

o       Thuộc tính DiaChiGiaoNhan

+        Tên đầy đủ: địa chỉ giao nhận hàng

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

+        Kích thước: chiều dài tối đa là 50 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi ký tự latinh (hoặc unicode), không được rỗng.

+        Ý nghĩa: lưu địa chỉ giao nhận hàng của khách hàng

Loại thực thể PHIEUDATHANG

        Tên đầy đủ: PHIẾU ĐẶT HÀNG

        Mục đích: lưu thông tin các phiếu đặt hàng.

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính MaPhieuDat

+        Tên đầy đủ: mã phiếu đặt

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước cố định – Characters.

+        Kích thước: dài 11 ký tự.

·        4 ký tự đầu : gồm 2 ký tự tháng và 2 ký tự cuối của năm

·        7 ký tự sau : số thứ tự đơn đặt hàng trong tháng

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng

+        Ý nghĩa: dùng để phân biệt một phiếu đặt hàng với tấc cả phiếu đặt hàng khác

 

o       Thuộc tính NgayDatHang

+        Tên đầy đủ: ngày đặt hàng

+        Kiều dữ liệu: ngày tháng.

+        Ý nghĩa: lưu ngày tháng đặt hàng

 

o       Thuộc tính TienCoc

+        Tên đầy đủ: tiền  đặt cọc

+        Kiều dữ liệu: tiền tệ

+        Quy cách nhập liệu: nhập hoặc không

+        Ý nghĩa: xác định tiền đặt cọc của khách hàng nếu có

 

o       Thuộc tính GiaTien

+        Tên đầy đủ: giá tiền

+        Kiều dữ liệu: tiền tệ

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: giá tiền của đơn đặt hàng

 

 

Loại thực thể PHIEUGIAOHANG

        Tên đầy đủ: PHIẾU GIAO HÀNG

        Mục đích: lưu thông tin các phiếu giao hàng.

        Các thuộc tính:

 

o       Thuộc tính NgayGioGiao

+        Tên đầy đủ: ngày giờ giao hàng

+        Kiều dữ liệu: ngày tháng.

+        Ý nghĩa: xác định được ngày giờ giao hàng

 

Loại thực thể HOADONTT

        Tên đầy đủ: HOÁ ĐƠN THANH TOÁN

        Mục đích: lưu thông tin các hóa đơn thanh toán

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính SoHoaDon

+        Tên đầy đủ: số hoá đơn

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước cố định – Characters.

+        Kích thước: dài 10 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng

+        Ý nghĩa:

 

o       Tên đầy đủ: NgayTT

+                Tên đầy đủ : ngày thanh toán

+        Kiều dữ liệu: ngày tháng.

+        Quy cách nhập liệu: chọn ngày trong textbox hoặc load ngày hệ thống

+        Ý nghĩa: lưu lại ngày thanh toán hóa đơn của khách hàng

o       Thuộc tính SoTien

+        Tên đầy đủ: số tiền

+        Kiều dữ liệu: tiền tệ

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: số tiền thanh toán của khách hàng cho đơn đặt hàng

 

Loại thực thể CHITIETDATHANG

        Tên đầy đủ: CHI TIẾT ĐẶT HÀNG

        Mục đích: lưu quá trình chọn tấc cả các mặt hàng của khách hàng

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính DonGiaBan

+        Tên đầy đủ: đơn giá bán

+        Kiều dữ liệu: tiền tệ

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: đơn giá bán của một mặt hàng

o       Thuộc tính SoLuongDat

+        Tên đầy đủ: số lượng đặt

+        Kiều dữ liệu: số nguyên

+        Kích thước: 2 byte

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: lưu thông tin số lượng đặt của một mặt hàng

Loại thực thể MATHANG

        Tên đầy đủ: MẶT HÀNG

        Mục đích: lưu các thông tin về mặt hàng

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính MaHang

+        Tên đầy đủ: mã hàng

+        Kiều dữ liệu: character

+        Kích thước: 10

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi ky tự khác rỗng

+        Ý nghĩa: xác định một mặt hàng riêng biệt

o       Thuộc tính TenHang

+        Tên đầy đủ: tên mặt hàng

+        Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

+        Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

+        Ý nghĩa:

o       Thuộc tính LoaiKhoVatLieu

+        Tên đầy đủ : loại kho chứa vật liêu

+        kiểu dữ liệu : ký tự (character)

+        Kích thước : tối đa 30 ký tự

+        Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

o       Thuộc tính SoLuong

+        Tên đầy đủ: số lượng trong kho

+        Kiều dữ liệu: số nguyên

+        Kích thước: 4 byte

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: lưu trữ số lượng vật liệu trong kho

 

Loại thực thể VATLIEUNANG

        Tên đầy đủ: VẬT LIỆU NẶNG

        Mục đích: lưu thông tin kho hàng vật liệu nặng (gồm môđun đơn giản và mẫu dựng sẵn )

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính LoaiMau

+   Tên đầy đủ : loại mẫu

+               Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được -Varchar.

+         Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: lưu trữ loại mẫu gì hoặc môđun nào

 

Loại thực thể MODUNDONGIAN

        Tên đầy đủ: MÔ ĐUN ĐƠN GIẢN

        Mục đích: lưu thông tin những mô đun đơn giản

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính DonGiaMoDun

+   Tên đầy đủ: đơn giá của môđun

+        Kiều dữ liệu: tiền tệ

+        Quy cách nhập liệu: khác rỗng

+        Ý nghĩa: đơn giá của môđun.

o       Thuộc tính kết hợp(subset)  MoTaMoDun

+        Tên đầy đủ: mô tả môđun

+        Ý nghĩa: mô tả đặc tính kỹ thuật của mô đun

+        Các thuộc tính :

·         Thuộc tính LoaiGo

o       Tên đầy đủ: loại gỗ

o       Kiều dữ liệu: chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

o     Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

o     Quy cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

o     Ý nghĩa: mô tả loại gỗ làm nên sản phẩm

·        Thuộc tính Mat

o       Tên đầy đủ: Mặt

o       Kiểu dữ liệu: Chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

o     Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

o     Qui cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

o       Ý nghĩa: mô tả loại mặt sản phẩm làm từ thiết bị gì

·        Thuộc tính KichThuoc

o       Tên đầy đủ: kích thước

o       Kiểu dữ liệu: Chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

o     Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

o     Qui cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

o       Ý nghĩa: mô tả kích thước sản phẩm

·        Thuộc tính MauSon

o       Tên đầy đủ: màu sơn

o       Kiểu dữ liệu: Chuỗi có kích thước thay đổi được – Varchar.

o     Kích thước: chiều dài tối đa là 30 ký tự.

o     Qui cách nhập liệu: chuỗi khác rỗng và gồm các ký tự latinh (hoặc unicode).

o       Ý nghĩa: mô tả màu sơn của sản phẩm

 

Loại thực thể MAUDUNGSAN

        Tên đầy đủ: MẪU DỰNG SẴN

        Mục đích: Lưu thông tin mẫu dựng sẵn

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính DonGia

+        Tên đầy đủ: Đơn giá của mẫu dựng sẵn

+        Kiều dữ liệu: Tiền tệ

+        Qui cách nhập : khác rỗng

+        Ý nghĩa : giá thành của mẫu dựng sẵn thấp hơn giá các môđun gộp lại.

o       Thuộc tính SoLuongMoDunGhep

+        Tên đầy đủ: số lượng môđun ghép

+        Kiều dữ liệu: 1 byte

+        Qui cách nhập : có thể nhập hoặc không

+        Ý nghĩa : số lượng các môđun gộp lại

 

Loại thực thể VATLIEUNHE

        Tên đầy đủ: VẬT LIỆU NHẸ

        Mục đích: Lưu thông tin vật liệu nhẹ

        Các thuộc tính:

o       Thuộc tính MoTaVatDung

+        Tên đầy đủ: Mô tả tính đặc trưng của vật dụng

+        Kiều dữ liệu: ký tự

o       Thuộc tính GiaVatDung

+        Tên đầy đủ: Đơn giá của vật liệu nhẹ

+        Kiều dữ liệu: Tiền tệ

o       Thuộc tính LoaiSapXep

+                Tên đầy đủ: loại sắp xếp

+                Kiều dữ liệu: ký tự

+                Qui cách nhập : khác rỗng

+                Ý nghĩa : cho biết được sắp xếp ở đâu trong kho, tiện cho việc tìm kiếm

Mô hình ER:

II.3 Thuyết minh cho mô hình thực thể ER.

v     Thuộc tính mô tả cho các loại thực thể

§        Loại thực thể KHACHHANG: MaKhachHang, HoTen, DiaChi, DienThoại

§         Loại thực thể PHIEUDATHANG: MaPhieuDat,  NgayDatHang, GiaTien, TienCoc

§         Loại thực thể HOADONTT: SoHoaDon, NgayTT, SoTien

§          Loại thực thể PHIEUGIAOHANG: NgayGioGiao

§         Loại thực thể CHITIETPHIEUDATHANG: SoLuongDat, DonGiaBan

§         Loại thực thể MATHANG: MaHang, TenHang, LoaiKhoVatLieu, SoLuong

§         Loại thực thể VATLIEUNANG:LoaiMau

§         Loại thực thể MOĐUNĐONGIAN: DonGiaMoDun, MoTaMoDun(LoaiGo, Mat, KichThuoc, MauSon)

§         Loại thực thể MAUDUNGSAN: DonGiaDB, SoLuongMoDunGhep

§         Loại thực thể VATLIEUNHE:GiaVatDung,  MoTaVatDung, LoaiSapXep

v     Về cách qui định đặt thuộc tính tham gia làm khóa chính cho các loại thực thể

§        Loại thực thể KHACHHANG MaKhachHang  là khóa chính

§        Loại thực thể PHIEUDATHANG MaPhieuDat là khóa chính

§        Loại thực thể MATTHANG MaHang là khóa chính

§        Loại thực thể PHIEUGIAOHANG sẽ lấy khóa chính của loại thực thể PHIEUDATHANG là MaPhieuDat  là khóa chính

§        Loại thực thể HOADONTT sẽ lấy khóa chính của loại thực thể PHIEUDATHANG là MaPhieuDat  là khóa chính

§        Loại thực thể CHITIETDATHANG sẽ lấy khóa chính của loại thực thể MATHANG là MaHang     thực thể PHIEUDATHANG là MaPhieuDat là khóa chính

§        Loại thực thể VATLIEUNANG sẽ lấy khóa chính của thực thể MATHANG là MaHang  là khóa chính

§        Loại thực thể MODUNDONGIAN sẽ lấy khóa chính của loại thực thể MATHANG là MaHang  là khóa chính

§        Loại thực thể MAUDUNGSAN sẽ lấy khóa chính của loại thực thể MATHANG là MaHang  là khóa chính

§        Loại thực thể VATLIEUNHE sẽ lấy khóa chính của loại thực thể MATHANG là MaHang  là khóa chính

 

Biểu diễn mô hình quan niệm bằng Power Designer

~ bởi duriangroup on Tháng Sáu 16, 2007.

 
%d bloggers like this: