HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

Download  bản phân tích thiết kế hệ thống tại:

 phân tích thiết kế hệ thống QUẢN LÝ CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

Mô tả vắn tắt nội dung

1.    Mô tả bài toán:
1.1.     Mô tả bằng lời và hình vẽ:
1.1.1.    Mô tả bằng hình vẽ:

1.1.1.    Mô tả bằng lời:
1.1.1.1.     Hội đồng quản trị:
–    HĐQT là cơ quan quản trị mọi hoạt động của công ty, các chiến lược, kế hoạch sản xuất và kinh doanh trong nhiệm kỳ của mình.
–    HĐQT không tham gia điều hành trực tiếp công ty.
–    HĐQT họp 6 tháng 1 lần để thảo luận các vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty.
–    HĐQT xây dựng định hướng chiến lược tổng thể và định hướng hoạt động lâu dài cho công ty, ấn định mục tiêu tài chính giao ban giám đốc.
1.1.1.2.     Ban giám đốc:
Chức năng, nhiệm vụ:
•    Xác định, lập kế hoạch cho các định hướng phát triển và đường lối kinh doanh của công ty.
•    Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh doanh, nghiên cứu phát triển.
•    Phát triển khách hàng và quyết định đầu tư.
•    Tham gia giám sát, kiểm định các dịch vụ, mặt hàng của công ty.
Cơ cấu ban giám đốc:
•    Giám đốc: Trực tiếp điều hành các phòng.
•    Trợ lý giám đốc 1:
•    Giúp giám đốc điều hành phòng kinh doanh và phòng kỹ thuật.
–    Hoạch định chiến lược bán hàng và bán sản phẩm.
–    Điều tra phân tích thông tin thị trường, xây dựng hình ảnh thương hiệu, thực hiện Marketing hỗn hợp.
–    Xây dựng quản trị quan hệ khách hàng.
–    Đào tạo, giám sát đội ngũ bán hàng.
–    Chăm sóc khách hàng.
•    Trợ lý giám đốc 2: Giúp Giám đốc điều hành phòng hành chính nhân sự, phòng kế toán, phòng bảo vệ và phục dịch.
1.1.1.3.     Phòng kế toán:
•    Lập sổ sách kế toán.
•    Quản trị hành chính.
Cơ cấu:
•    Kế toán trưởng là kế toán tổng hợp.
•    Kế toán thuế.
•    Kế toán bán hàng.
•    Các nhân viên kế toán khác.
1.1.1.4.     Phòng kinh doanh:
Nhiệm vụ:
•    Thực hiện công việc kinh doanh theo đường lối của ban giám đốc.
•    Nghiên cứu, theo dõi, diễn biến của thị trường, lập bản báo cáo ban giám đốc để kịp thời có phương hướng thích hợp.
•    Tìm kiếm khách hàng và phát triển thị trường.

1.1.1.4.1.    Bộ phận Marketing:
Trưởng phòng:
–    Xây dựng chiến lược kinh doanh, chiến lược Marketing.
–    Xây dựng các chương trình xúc tiến Marketing cụ thể.
–    Tổ chức, điều phối nhân viên tiến hành có hiệu quả.
Nhân viên:
–    Thực hiện các chương trình Marketing.
–    Thu thập, phân tích đánh giá các nguồn thông tin phản hồi từ khách hàng.

1.1.1.4.2.    Bộ phận bán lẻ:
Nhân viên tư vấn bán hàng tại Showroom
•    Tư vấn và bán hàng trực tiếp.
–    Thiết lập và duy trì các mối quan hệ với khách hàng.
–    Soạn thảo, theo dõi các hợp đồng bán lẻ.
Cộng tác viên:
–    Tiếp thị trực tiếp và bán sản phẩm công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng.
–    Tìm kiếm khách hàng.
Nhân viên kinh doanh:
–    Tìm kiếm, xây dựng và duy trì các mối quan hệ với khách hàng.
–    Trực tiếp gặp gỡ khách hàng, tư vấn và bán hàng cá nhân.
Nhân viên tư vấn bán hàng qua điện thoại và qua website
–    Tư vấn bán hàng qua điện thoại và website.
–    Thiết lập và duy trì các mối quan hệ với khách hàng.
–    Soạn thảo, theo dõi các hợp đồng bán lẻ.
1.1.1.4.3.    Bộ phận bán sỉ:
–    Tìm kiếm, xây dựng và duy trì các mối quan hệ với khách hàng tiềm năng.
–    Trực tiếp gặp gỡ khách hàng, tư vấn và ký kết hợp đồng đặt hàng.
1.1.1.4.4.    Bộ phận xuất nhập hàng:
Gồm:
•    Bộ phận xuất.
•    Bộ phận nhập.
Bộ phận xuất:
•    Xuất hàng khi có giấy chứng nhận, phiếu thanh toán hoặc phiếu nợ từ phòng kế toán, ghi vào sổ xuất hàng. Khi hàng không giao được, ghi vào sổ bán hàng.
Bộ phận nhập:
•    Liên hệ với nhà cung cấp.
•    Tìm hiểu sản phẩm.
•    Lập báo cáo thông tin thu thập về sản phẩm.
•    Quản lý nhập.
•    Viết phiếu test gửi lên phòng kỹ thuật để test sản phẩm.
1.1.1.5.     Phòng kỹ thuật:
1.1.1.5.1.    Bộ phận chăm sóc khách hàng và dịch vụ sau bán hàng.
•    •    Phụ trách tìm khách hàng cũng như chăm sóc khách hàng cũ, mới của công ty.
•    •    Tìm hiểu, thăm dò ý kiến của khách hàng về tất cả các dịch vụ bán hàng hay dịch vụ kỹ thuật của công ty. Giải quyết mọi khiếu nại của khách hàng.
•    •    Xây dựng quản trị quan hệ của khách hàng.
1.1.1.5.2.    Bộ phận nghiên cứu sản phẩm – test input/output – phát triển và đào tạo.
•    Nghiên cứu các công nghệ mới, các công nghệ chuyên dụng.
•    Tích hợp hệ thống, thiết kế các giải pháp.
•    Đào tạo nhân viên trong nội bộ công ty cũng như khách hàng.
•    Tư vấn cho khách hàng.
1.1.1.5.3.    Bộ phận triển khai kỹ thuật và bảo hành:
•    Cài đặt hệ thống tại công ty hoặc tại địa điểm của khách hàng.
•    Lắp đặt thiết bị tại công ty hoặc tại địa điểm của khách hàng.
•    Cài đặt phần mềm ứng dụng.
•    Bảo hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị.
1.1.1.6.     Phòng hành chính nhân sự:
•    Trưởng phòng kiêm phụ trách nhân sự:
•    Quản trị công việc chung trong phòng.
•    •    Là đầu mối giao tiếp giữa phòng hành chính nhân sự và các phòng ban, bộ phận khác.
•    •    Phụ trách quản lý nhân sự trong công ty:
Tổng hợp, phân tích, lập kế hoạch tuyển dụng trong công ty
Phối hợp với các trưởng phòng khác để thực hiện việc đánh giá nhân viên trong công ty theo quý hoặc năm.

•    Nhân viên phụ trách hành chính:
•    •    Quản lý hồ sơ nhân viên.
•    •    Quản lý giấy tờ, văn bản đến và đi trong quá trình hoạt động giữa công ty và công ty khác, hoặc các văn bản ban hành trong công ty.

•    Nhân viên phụ trách hoạt động thuộc phòng hành chính:
•    Các nhân viên khác.
1.1.1.7.     Mô tả hoạt động:
–    Mua bán, tư vấn, thiết kế, cài đặt và cung cấp dịch vụ hỗ trợ phát triển phần mềm.
•    Mua bán, lắp ráp sản phẩm điện tử tin học (Máy tính, máy chủ và các thiết bị mạng: Hub, Router…)
–     Thiết kế hệ thống máy tính tích hợp phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông.
–     Tư vấn giải pháp kỹ thuật, dịch vụ kỹ thuật tự động hóa và điều khiển tự động, điện tử, thiết bị viễn thông.
–     Dự án nâng cấp,  hoàn thiện hệ thống công nghệ thông tin của doanh nghiệp.
Mô tả  chi tiết một số hoạt động:
Bán hàng:
•    Tự vấn cho khách hàng khi khách hàng yêu cầu thông tin
•    Lập hợp đồng bán hàng
•    Thanh toán tiền với kế toán
•    Xuất hàng trong kho, lắp ráp phần cứng và cài đặt phần mềm
•    Giao hàng cho khách
Bảo hành
•    Nếu có yêu cầu bảo hành tại nhà thì nhân viên bảo hành tới địa chỉ khách hàng yêu cầu, hoặc bảo hành tại phòng bảo hành của công ty
•    Kiểm tra phiếu bảo hành
Nhập hàng
•    Liên hệ với nhà cung cấp
•    Ký hợp đồng bán hàng với nhà cung cấp
•    Thanh toán tiền cho nhà cung cấp
•    Nhập hàng vào kho
Hỗ trợ kỹ thuật
•    Nhận thắc mắc của khách hàng về kỹ thuật
•    Tìm thông tin để các thắc mắc của khách hàng
•    Giải đáp thắc mắc của khách hàng

Giải đáp khiếu nại
•    Nhận khiếu nại của khách hàng
•    Tìm thông tin về yêu cầu khiếu nại của khách hàng
•    Giải đáp khiếu nại với khách hàng
Yêu cầu nhà cũng cấp bảo hành
•    Công ty yêu cầu thông tin bảo hành tới nhà cung cấp
•    Gửi hàng cần bảo hành
•    Nhận hàng bảo hành về
1.2.     Các hồ sơ:
1.2.1.    Bảng báo giá
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC
BẢNG BÁO GIÁ

Thời gian:……………………………………..

STT    Kiểu     Tên mặt hàng    Mô tả chi tiết mặt hàng    Mã mặt hàng    Hạn bảo hành    Giá (VND)    Giá qui đổi    Hình ảnh sản phẩm    Quà khuyến mại    Stock

1.2.2.    Hợp đồng bán hàng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————-

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
Hợp đồng số: …………… – HĐMB

–    Căn cứ pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành của các cấp, các ngành;
–    Căn cứ vào đơn chào hàng (đặt hàng hoặc sự thực hiện thỏa thuận của hai bên).

Hôm nay ngày …. Tháng ….. năm ……
Tại địa điểm:
Chúng tôi gồm:

Bên A
–    Tên doanh nghiệp:
–    Địa chỉ trụ sở chính:
–    Điện thoại: ………………….  Fax:
–    Tài khoản số:
–    Mở tại ngân hàng:
–    Đại diện là:
–    Chức vụ:
–    Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: …………… ngày …. Tháng ….. năm
Do …………………………….. chức vụ ………………… ký.

Bên B
–    Tên doanh nghiệp:
–    Địa chỉ trụ sở chính:
–    Điện thoại: ………………….  Fax:
–    ssTài khoản số:
–    Mở tại ngân hàng:
–    Đại diện là:
–    Chức vụ:
–    Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: …………… ngày …. Tháng ….. năm
Do …………………………….. chức vụ ………………… ký
Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:

Điều 1: Nội dung công việc giao dịch
1.    Bên A bán cho bên B:

Số thứ tự    Tên hàng    Đơn vị    Số lượng    Đơn giá    Thành tiền    Ghi chú

Cộng …

Tổng giá trị bằng chữ:

2.    Bên B bán cho bên A:

Số thứ tự    Tên hàng    Đơn vị    Số lượng    Đơn giá    Thành tiền    Ghi chú

Cộng …

Tổng giá trị (bằng chữ):

Điều 2: Giá cả
Đơn giá mặt hàng trên là giá ………….. theo văn bản ………..(nếu có) …….. của
Điều 3: Chất lượng và quy cách hàng hóa
1.    Chất lượng mặt hàng ……… được quy định theo
2.
3.
Điều 4: Bao bì và ký mã hiệu
1.    Bao bì làm bằng:
2.    Quy cách bao bì ………………….. cỡ ………………….. kích thước
3.    Cách đóng gói:
Trọng lượng cả bì:
Trọng lượng tịnh:
Điều 5: Phương thức giao nhận
1.    Bên A giao cho bên B theo lịch sau:

Số thứ tự    Tên hàng    Đơn vị    Số lượng    Thời gian    Địa điểm    Ghi chú

2.    Bên B giao cho bên A theo lịch sau:

Số thứ tự    Tên hàng    Đơn vị    Số lượng    Thời gian    Địa điểm    Ghi chú

3.    Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do bên …………………………………..…. chịu.
4.    Chi phí bốc xếp (mỗi bên chịu một đầu hoặc     )
5.    Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là ……………… đồng-ngày. Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện.
6.    Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng v.v… thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên bán xác nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có quy định thời hạn bảo hành).
Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải gửi đến bên bán trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau 15 ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì thì coi như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.
7.    Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi đến nhận hàng, người nhận phải có đủ:
–    Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;
–    Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;
–    Giấy chứng minh nhân dân.
Điều 6: Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
1.    Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng loại hàng ……………… cho bên mua trong thời gian là …………… tháng.
2.    Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng dẫn sử dụng (nếu cần).
Điều 7: Phương thức thanh toán
1.    Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức …………….. trong thời gian
2.    Bên B thanh toán cho bên A bằng hình thức …………….. trong thời gian
Điều 8: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần).
Lưu ý: Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, tên vật bảo đảm và phải lập biên bản riêng.
Điều 9: Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng
1.    Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt tới ………… % giá trị của hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%).
2.    Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán, bảo hành v.v… mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.
Điều 10: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng
1.    Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung).
2.    Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa vụ tranh chấp ra tòa án.
Điều 11: Các thỏa thuận khác (nếu cần)
Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ được các bên thực hiện theo quy định    hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.
Điều 12: Hiệu lực của hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ……… ……. Đến ngày
Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên ……….. có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.
Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                              ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ                                                                                     Chức vụ

Ký tên                                                                                          Ký tên
(Đóng dấu)                                                                                  (Đóng dấu)

1.2.3.    Sổ bán hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ BÁN HÀNG

STT    Thời gian    Mã hợp đồng    Tên khách hàng    Tổng tiền    Mã số nhân viên    Tên nhân viên bán hàng

1.2.4.    Sổ thu tiền
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ THU TIỀN

STT    Thời gian    Mã hợp đồng    Tên khách hàng    Tổng số tiền    Mã nhân viên thu tiền    Nhân viên thu tiền(ký tên)

1.2.5.    Phiếu thu tiền
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU THU TIỀN
Tên khách hàng:………………………………………………..
Thời gian         :…………………………………………………
Mã hợp đồng   :………………………………………………..
Địa chỉ  khách hàng:………………………………………………..
Diễn giải         :………………………………………………..
Mã số nhân viên: ………………………………………….

STT    Tên hàng    Mã hàng    Số lượng    Đơn giá    Thành tiền

Tổng cộng

Người mua hàng                    Người thu tiền
(Ký, họ tên)                        (Ký, họ tên)

1.2.6.    Phiếu nợ tiền
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU NỢ TIỀN
Tên khách hàng:…………………………..
Mã hợp đồng:…………………………..
Thông tin khách hàng: ……………………………….
Diễn giải: ……………………………..
Tên người nợ:………………………………
Thời gian nợ:………………………………..
Hạn trả nợ:…………………………….

STT    Tên hàng    Mã hàng    Số lượng    Đơn giá    Thành tiền

Tổng cộng:

Hà Nội ngày…..tháng…năm 200

Tên người nợ                        Tên kế toán
(Ký, họ tên)                        (Ký, họ tên)

1.2.7.    Sổ xuất hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ XUẤT HÀNG

STT    Thời gian    Mã hợp đồng    Mã phiếu bảo hành

Hà Nội ngày…. Tháng … năm 200

Tên khách hàng    Tên nhân viên xuất kho        Tên nhân viên giao hàng(nếu có)
(Ký, họ tên)               (Ký, họ tên)                              (Ký, họ tên)

1.2.8.    Phiếu bảo hành
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU BẢO HÀNH

Mã số phiếu bảo hành:……………………………..
Tên khách hàng:……………………………………
Mã khách hàng:…………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………
Điện thoại: ………………………………………..
Diễn giải: ………………………………………….

STT    Tên mặt hàng    Serial number    Trạng thái bảo hành    Địa chỉ bảo hành    Ngày bắt đầu bảo hành    Hạn bảo hành

ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BẢO HÀNH
1.    Tem và phiếu bảo hành còn nguyên vẹn, không tẩy xóa, các thiết bị phải còn trong thời gian bảo hành.
KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH TRONG CÁC  TRƯỜNG HỢP SAU
1.   Tem và phiếu bảo hành không còn nguyên vẹn, tẩy xóa, thiết bị quá thời hạn bảo hành
2.    Hao mòn trong quá trình sử dụng.
3.    Hỏng hóc do thiên tai, do điều kiện tự nhiên như ẩm mốc, sét đánh,…. gây nên.
4.    Hỏng hóc do nguồn điện không ổn định.
5.    Hỏng hóc do va đập cơ học như: rơi, cọ xát.
6.    Đã được sửa chữa bởi những nơi khác không thuộc sự ủy quyền hay đồng ý của Công ty.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: Công ty thiết bị và dịch vụ tin học.
Hà Nội ngày….. tháng….. năm 200

Nhân viên xuất kho                                          (Ký, ghi tên)

1.2.9.    Sổ cho nợ tiền
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ CHO NỢ TIỀN

STT    Thời gian    Hình thức    Mã số hợp đồng    Mã số phiếu nợ tiền    Hạn trả nợ    Tổng số tiền    Điều kiện nợ    Tên người nợ
(Ký tên)    Kế toán(Ký tên)

1.2.10.    Phiếu nhận lại hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU NHẬN LẠI HÀNG

Mã số hợp đồng:………………………………
Thời gian nhận lại hàng:………………………
Tên nhân viên giao hàng:……………………..
Tên nhân viên nhận lại hàng:…………………

STT    Mã hàng    Tên hàng    Trạng thái nhận lại

Nhân viên nhận lại hàng                    Nhân viên giao hàng
(Ký tên)                                (Ký tên)

1.2.11.     Phiếu xóa nợ
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU XÓA NỢ

Mã số phiếu xóa nợ:…………………
Thời gian:…………………………….
Mã số hợp đồng:……………………..
Tổng số tiền:…………………………
Tên người nợ:……………………….
Lý do xóa nợ:……………………….

Kế toán
(Ký tên)

1.2.12.    Phiếu khám
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU KHÁM

Thời gian:………………………………….
Mã số hợp đồng:…………………………..
Tên khách hàng:…………………………..
Địa chỉ:……………………………………
Số điện thoại:…………………………….
Email:……………………………………
Nhân viên bảo hành: ……………………………………
Trạng thái trước khi bảo hành: ……………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Trạng thái sau khi bảo hành: ……………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Chú thích…………………………………………………………………………

1.2.13.    Sổ nhận hàng bảo hành
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH

STT    Thời gian    Mã số phiếu nhận hàng bảo  hành    Tên người nhận hàng bảo hành    Hãng bảo hành

1.2.14.    Phiếu nhận hàng bảo hành
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU NHẬN HÀNG BẢO HÀNH

Thời gian:……………………………………………
Mã số hợp đồng: ……………………………………
Tên khách hàng: ……………………………………
Email: ………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………
Trạng thái trước khi bảo hành: …………………….
Ngày hẹn: ………………………………………….

Hà Nội ngày…tháng….năm 200

Nhân viên kỹ thuật
(Ký, họ tên)

1.2.15.    Đơn đặt hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

ĐƠN ĐẶT HÀNG

Thời gian:……………………………….
Tên nhà cung cấp: ………………………
Địa chỉ nhà cung cấp: ……………………………….
Mã số đơn đặt hàng: ……………………………….

STT    Tên mặt hàng    Mã số mặt hàng    Số lượng    Giá tiền    Thành tiền

Tổng số tiền:……………

Nhân viên đặt hàng                        Giám đốc
(Ký, họ tên)                               (Ký, họ tên)

1.2.16.    Sổ nhập hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ NHẬP HÀNG

STT    Thời gian    Tên nhà cung cấp    Mã số đơn đặt hàng    Trạng thái hàng nhập    Tên nhân viên nhập hàng(Ký tên)

1.2.17.    Báo cáo đặt hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

BÁO CÁO ĐẶT HÀNG

Thời gian:…………………………
Người lập báo cáo: …………………………
Người nhận: …………………………
Mã số đơn đặt hàng: …………………………
Tình trạng đặt hàng: …………………………
Tên nhân viên đặt hàng: …………………………

Người lập báo cáo
(Ký tên)

1.2.18.    Hóa đơn thanh toán với nhà cung cấp
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

HÓA ĐƠN THANH TOÁN VỚI NHÀ CUNG CẤP

Thời gian:…………………………………….
Tên nhà cung cấp :…………………………………….
Tên người thanh toán:…………………………………….
Tên nhân viên:…………………………………….
Số tiền:…………………………………….
Hình thức trả:…………………………………….

Đại diện nhà cung cấp                            Nhân viên kế toán
(Ký, họ tên)                                  (Ký, họ tên)

1.2.19.    Sổ thanh tóan tiền
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC
SỔ THANH TOÁN TIỀN

STT    Thời gian    Mã số hóa đơn thanh toán     Số tiền    Nhân viên kế toán(Ký tên)

1.2.20.    Phiếu nhận hàng từ nhà cung cấp
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC
PHIẾU GIAO NHẬN TỪ NHÀ CUNG CẤP

Thời gian:………………………………………….

STT    Tên hàng    Mã hàng    Số lượng    Đơn giá    Thành tiền

Tổng số tiền phải trả:………………………..

Người nhận hàng                    Người giao hàng
(Ký tên)                          (Ký tên)

1.2.21.    Sổ chăm sóc khách hàng
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

STT    Mã số khách hàng    Điện thoại Khách hàng    Email Khách hàng    Địa chỉ khách hàng    Thông tin khách hàng yêu cầu    Thời gian yêu cầu phản hồi thông tin    Mã số nhân viên nhận thông tin    Thông tin trạng thái
Hiện tại    Thời gian cập nhật

1.2.22.    Sổ gửi hàng bảo hành
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

SỔ GỬI HÀNG BẢO HÀNH

STT    Ngày tháng    Mã hợp đồng mua hàng với nhà cung cấp    Mã mặt hàng    Số lượng    Hạn bảo hành    Trạng thái trước khi bảo hành    Tên nhân viên gửi hàng    Tên nhân viên nhận hàng

1.2.23.    Phiếu chứng nhận đã nhận hàng bảo hành
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU CHỨNG NHẬN ĐÃ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH
Thời gian:…………………………………………
Mã hợp đồng:…………………………………………

STT    Mã mặt hàng    Trạng thái     Hạn bảo hành

Nhân viên gửi hàng                        Người nhận hàng
(Ký tên)                               (Ký tên)

1.2.24.    Hồ sơ dữ liệu kỹ thuật
CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

HỒ SƠ DỮ LIỆU KỸ THUẬT

STT    Mã số hàng    Tên mặt hàng    Mô tả

1.3.     Bảng phân tích xác định chức năng, tác nhân và hồ sơ.

Động từ       +       Bổ ngữ    Danh từ    Nhận xét
Tư vấn                 khách hàng
Lập                      hợp đồng
Thanh toán          tiền
Xuất                    hàng
Giao                    hàng
Bảo hành             tại nhà
Bảo hành              tại phòng
Kiểm tra              phiếu
Liên hệ                nhà cung cấp
Ký                       hợp đồng
Nhập                   hàng
Nhận                   thắc mắc
Nhận                   khiếu nại
Tìm                     thông tin thắc mắc
Tìm                     thông tin khiếu nại
Giải đáp              thông tin thắc mắc
Giải đáp              thông tin khiếu nại
Yêu cầu               thông tin
Gửi                      hàng
Nhận                    hàng
Lắp ráp                phần cứng
Cài đặt                 phần mềm    Cơ quan
Công ty
Ban giám đốc
Khách hàng
Dịch vụ
Mặt hàng
Phòng
Sổ sách kế toán
Bản báo cáo
Nhân viên
Hợp đồng
Điện thoại
Website
Bộ phận
Hợp đồng đặt hàng
Giấy chứng nhận thu tiền
Nhà cung cấp
Báo cáo thông tin thu thập
Phiếu test
Địa điểm
Hồ sơ nhân viên
Văn bản
Phần mềm
Phần cứng
Hệ thống
Công nghệ
Sổ bán hàng
Phiếu khám
Sổ xuất  hàng
=
=
Tác nhân
Tác nhân
=
=
=
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL
Tác nhân
Hồ sơ DL
=
=
=
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL
Tác nhân
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL
=
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL
=
=
=
=
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL
Hồ sơ DL

2.    Mô hình nghiệp vụ:
2.1.     Thiết lập biểu đồ ngữ cảnh:

2.2.     Lập biểu đồ phân rã chức năng:

2.3.     Mô tả chi tiết chức năng lá:
2.3.1.    Bán hàng:
2.3.1.1.     Tư vấn:
•    Tư vấn tại Showroom: Nhân viên bán hàng tại Showroom
•    Khi khách hàng đến, đưa ra thông tin yêu cầu về mua hàng, nhân viên sẽ tìm thông tin trong bảng báo giá, hồ sơ dữ liệu kỹ thuật và tư vấn cho khách hàng. Khách hàng lựa chọn sản phẩm muốn mua.
•    Tư vấn qua điện thoại:
•    Khi khách hàng gọi điện yêu cầu thông tin yêu cầu về mua hàng, nhân viên sẽ tìm thông tin trong bảng báo giá, hồ sơ dữ liệu kỹ thuật và tư vấn cho khách hàng. Khách hàng lựa chọn sản phẩm muốn mua
•    Tư vấn qua website, yahoo, chat:
•    Khi khách hàng muốn biết thông tin yêu cầu về sản phẩm có thể nhắn tin hoặc chat trao đổi trực tiếp. Khách hàng lựa chọn sản phẩm muốn mua.
•    Tư vấn tại nhà:
•    Cộng tác viên trực tiếp tư vấn và nhân viên kinh doanh, quảng cáo sản phẩm, đưa ra thông tin cho khách hàng, khách hàng lựa chọn sản phẩm

2.3.1.2.     Lập hợp đồng:
•    Nhân viên lập hợp đồng bán hàng yêu cầu thông tin cá nhân của khách hàng. Khách hàng cung cấp thông tin cá nhân và yêu cầu lấy luôn mặt hàng hay giao hàng theo địa chỉ mà khách hàng cung cấp.
•    •    Nhân viên viết hợp đồng, nếu khách hàng có mặt thì yêu cầu ký tên vào hợp đồng. Nếu khách hàng không có mặt thì chuyển bản hợp đồng tới bộ phận kế toán bán hàng. Nhân viên bán hàng ghi thông tin vào sổ bán hàng.

2.3.1.3.     Thanh toán tiền:
–    •    Nếu khách hàng mua ngay trực tiếp tại công ty, khách hàng mang hợp đồng tới phòng kế toán, nhân viên kế toán nhập thông tin vào sổ thu tiền, lập phiếu thu tiền đưa cho khách hàng
–    •    Nếu nhân viên kế toán nhận được bản hợp đồng, nhân viên kế toán ghi thông tin vào sổ cho nợ tiền, lập phiếu nợ giao cho bộ phận kỹ thuật.

2.3.1.4.     Xuất hàng:
•    •    Nếu nhân viên bộ phận kỹ thuật nhận được phiếu nợ, nhân viên này mang phiếu nợ tới bộ phận xuất hàng.
•    Khi nhân viên xuất hàng nhận phiếu thanh toán, nhân viên ghi thông tin vào sổ xuất hàng, lấy hàng trong kho, dán tem bảo hành, ghi phiếu bảo hành, lắp ráp, giao hàng và phiếu bảo hành cho khách hàng.
•    Nếu nhận được phiếu nợ, nhân viên xuất hàng ghi thông tin vào sổ xuất hàng, lấy hàng trong kho, dán tem bảo hành, ghi phiếu bảo hành và giao cho nhân viên giao hàng.
2.3.1.5.     Lắp ráp:
•    Sau khi nhận được hàng, nếu có yêu cầu, nhân viên kỹ thuật sẽ lắp ráp và cài đặt phần mềm.
2.3.1.6.     Giao hàng:
•    Nhân viên kỹ thuật mang hàng, phiếu bảo hành đến, đưa cho khách hàng yêu cầu khách hàng thanh toán tiền, nhân viên kỹ thuật mang tiền về thanh toán với phòng kế toán. Nhân viên kế toán cập nhật thông tin vào sổ nợ.
•    Sự cố: Khi nhân viên kỹ thuật mang hàng cho khách hàng, nhưng khách hàng không nhận thì nhân viên kỹ thuật mang hàng về phòng xuất hàng, phòng xuất hàng nhận lại hàng và cập nhật thông tin vào sổ xuất hàng, viết phiếu nhận lại hàng và giao cho nhân viên kỹ thuật. Nhân viên kỹ thuật giao phiếu nhận lại hàng cho bộ phận kế toán. Nhân viên kế toán cập nhật thông tin vào sổ nợ và viết phiếu xóa nợ.

2.3.2.    Bảo hành:
2.3.2.1.     Yêu cầu bảo hành:
Khi khách hàng có thông tin yêu cầu bảo hành:
•    Nếu bộ phận kỹ thuật nhận thông tin yêu cầu bảo hành tại nhà, sẽ cử một nhân viên kỹ thuật đến địa chỉ khách hàng yêu cầu.
•    Nếu không thì thực hiện việc bảo hành tại công ty.

2.3.2.2.     Kiểm tra phiếu bảo hành:
•    Nhân viên kỹ thuật sẽ kiểm tra phiếu bảo hành xem còn thời hạn bảo hành không và kiểm tra xem tem bảo hành còn nguyên vẹn không.

2.3.2.3.     Bảo hành sản phẩm:
•    Nhân viên sẽ kiểm tra hàng, viết thông tin về tình trạng của sản phẩm vào phiếu khám và yêu cầu khách hàng ký tên.
•    •    Nếu trong trường hợp chưa sửa được ngay:
•    Nếu bảo hành tại nhà:
Báo cho khách hàng biết đưa sản phẩm lên phòng kỹ thuật của công ty.
•    Nếu bảo hành tại phòng kỹ thuật:
Nhân viên kỹ thuật căn cứ vào phiếu khám, viết thông tin vào sổ nhận hàng bảo hành và phiếu nhận hàng bảo hành, nhận hàng bảo hành và giao phiếu nhận hàng bảo hành cho khách hàng.
•    •    Trong trường hợp khi khách hàng mang phiếu nhận hàng bảo hành, nhân viên bảo hành đối  chiếu trong số nhận hàng bảo hành: Nếu sản phẩm đã bảo hành xong, nhân viên sẽ thu phiếu nhận hàng bảo hành và cập nhật thông tin vào sổ nhận hàng bảo hành, và giao hàng cho khách hàng. Nếu sản phẩm chưa bảo hành xong, thương lượng với khách hàng và hẹn sang ngày khác, ghi lại hạn ngày lấy vào phiếu nhận hàng bảo hành và sổ nhận hàng bảo hành.
Quá trình bảo hành cần đọc thông tin trong hồ sơ dữ liệu kỹ thuật.
Ghi thông tin vào sổ chăm sóc khách hàng.
2.3.3.    Nhập hàng:
2.3.3.1.     Liên hệ với nhà cung cấp:
Nhân viên bộ phận xuất nhập hàng thực hiện:
•    Hỏi nhà cung cấp thông tin về sản phẩm.
•    Nhà cung cấp gửi thông tin phản hồi.

2.3.3.2.     Ký hợp đồng bán hàng:
•    •    Nhân viên bộ phận xuất nhập hàng gửi đơn đặt hàng tới nhà cung cấp. Nếu nhà cung cấp đồng ý, hai bên gặp gỡ và ký kết hợp đồng. Viết báo cáo đặt hàng tới phòng kế toán.

2.3.3.3.     Thanh toán tiền:
•    Nhân viên kế toán viết thông tin thanh toán tiền với nhà cung cấp vào sổ thanh toán, thanh toán tiền với nhà cung cấp, nhận hóa đơn thanh toán tiền với nhà cung cấp về, sau đó cập nhật thông tin vào sổ thanh toán.
2.3.3.4.     Nhập hàng về kho:
•    Nhân viên nhập hàng sau khi nhận hàng, nhận phiếu giao hàng của nhà cung cấp thì cập nhật thông tin vào sổ nhập hàng.
2.3.4.    Hỗ trợ kỹ thuật:
2.3.4.1.     Nhận thắc mắc:
•    Có thể nhận thắc mắc từ khách hàng trực tiếp, điện thoại, website. Ghi thông tin vào sổ chăm sóc khách hàng.
2.3.4.2.     Tìm thông tin:
•    Nhân viên có thể trả lời ngay hoặc có thể phải thu thập thông tin trong hồ sơ dữ liệu kỹ thuật của công ty.
2.3.4.3.    Giải đáp thắc mắc:
•    Giải đáp thắc mắc cho khách hàng sao cho đúng nguyện vọng của khách hàng. Cập nhật thông tin đã giải đáp cho khách hàng vào sổ chăm sóc khách hàng.
2.3.5.    Giải đáp khiếu nại:
2.3.5.1.     Nhận khiếu nại:
•    Có thể nhận khiếu nại trực tiếp, hoặc qua đường dây nóng, hoặc qua website. Ghi thông tin vào sổ chăm sóc khách hàng.
2.3.5.2.     Tìm thông tin khiếu nại:
•    Phải tìm hiểu thông tin khách hàng khiếu nại, qua hồ sơ dữ liệu, trực tiếp liên hệ với các phòng ban trong công ty…
2.3.5.3.     Trả lời khiếu nại:
•    Giải đáp khiếu nại sao cho thỏa đáng nhất. Cập nhật thông tin đã giải đáp cho khách hàng vào sổ chăm sóc khách hàng.
2.3.6.    Yêu cầu nhà cung cấp bảo hành sản phẩm:
2.3.6.1.     Gửi thông tin bảo hành:
•    Kiểm tra thông tin trong sổ nhận hàng bảo hành và gửi yêu cầu bảo hành tới nhà cung cấp. Ghi thông tin vào sổ gửi hàng bảo hành, và cập nhật thông tin vào sổ nhận hàng bảo hành.
2.3.6.2.     Gửi hàng cần bảo hành tới nhà cung cấp.
•    Gửi hàng, lấy phiếu chứng nhận nhận hàng bảo hành của nhà cung cấp, cập nhật thông tin vào sổ gửi hàng bảo hành.
2.3.6.3.     Nhận hàng bảo hành về:
•    Kiểm tra thông tin trong sổ gửi hàng bảo hành và cập nhật thông tin vào sổ gửi hàng bảo hành và sổ nhận hàng bảo hành.

2.4.    Liệt kê các hồ sơ sử dụng:

D1. Bảng báo giá
D2. Hợp đồng bán hàng
D3. Sổ bán hàng
D4. Sổ thu tiền
D5. Phiếu thu tiền
D6. Phiếu nợ tiền
D7. Sổ xuất hàng
D8. Phiếu bảo hành của công ty
D9. Sổ cho nợ tiền
D10. Phiếu nhận lại hàng
D11. Phiếu xóa nợ
D12. Phiếu khám
D13. Sổ nhận hàng bảo  hành
D14. Phiếu nhận hàng bảo hành
D15. Đơn đặt hàng với nhà cung cấp
D16. Sổ nhập hàng
D17. Báo cáo đặt hàng
D18. Hóa đơn thanh toán với NCC
D19. Sổ thanh toán tiền
D20. Phiếu giao hàng nhận từ nhà cung cấp
D21. Sổ chăm sóc khách hàng
D22. Sổ gửi hàng bảo hành
D23. Phiếu chứng nhận đã nhận hàng bảo hành của NCC
D24. Hồ sơ dữ liệu kỹ thuật

2.5.     Lập ma trận thực thể chức năng:

Các chức năng nghiệp vụ
Các thực thể                             1.0
Bán hàng    2.0 Bảo hành    3.0 Nhập hàng    4.0 Hỗ trợ kỹ thuật    5.0. Giải đáp khiếu nại    6.0. Bảo hành tại nhà cung cấp
D1. Bảng báo giá    R                R
D2. Hợp đồng bán hàng    C                R
D3.Sổ bán hàng    U                R
D4. Sổ thu tiền     U                R
D5. Phiếu thu tiền    C                R
D6. Phiếu nợ tiền    C                R
D7. Sổ xuất hàng    U                R
D8. Phiếu bảo hành của công ty    C    R
D9. Sổ cho nợ tiền    U                R
D10. Phiếu nhận lại hàng    C
D11. Phiếu xóa nợ    C
D12. Phiếu khám        C            R
D13. Sổ nhận hàng bảo  hành        U            R
D14. Phiếu nhận hàng bảo hành        C
D15. Đơn đặt hàng với nhà cung cấp            C
D16. Sổ nhập hàng            U
D17. Báo cáo đặt hàng            C
D18. Hóa đơn thanh toán với NCC
D19. Sổ thanh toán tiền            U
D20.  Phiếu giao hàng nhận từ nhà cung cấp
D21. Sổ chăm sóc khách hàng    U    U        U    U
D22. Sổ gửi hàng bảo hành        U                U
D23. Phiếu chứng nhận đã nhận hàng bảo hành của NCC                        R
D24. Hồ sơ dữ liệu kỹ thuật    R    R        R

3.    Phân tích – Mô hình khái niệm/lôgic:
3.1.     Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0:
3.1.1.    Bán hàng.

3.1.2.    Bảo hành.

3.1.3.    Nhập hàng.

3.1.4.    Hỗ trợ kỹ thuật.
.1.5.    Giải đáp khiếu nại.

3.1.6.    Bảo hành tại nhà cung cấp.
3.1.7.
3.2.     Các biểu đồ luồng dữ liệu vật lý mức 1:
3.2.1.    Tiến trình 1.0.

3.2.2.    Tiến trình 2.0.

3.2.3.    Tiến trình 3.0.

3.2.4.    Tiến trình 4.0.

3.2.5.    Tiến trình 5.0.

3.2.6.    Tiến trình 6.0.

3.3.     Các biểu đồ luồng dữ liệu lôgic mức 1:
3.3.1.    Tiến trình 1.0.

3.3.2.    Tiến trình 2.0.

3.3.3.    Tiến trình 3.0.

3.3.4.    Tiến trình 4.0.

3.3.5.    Tiến trình 5.0.

3.3.6.    Tiến trình 6.0.

3.4.     Mô hình khái niệm dữ liệu: mô hình E-R:
3.4.1.    Liệt kê, chính xác, chọn lọc thông tin.

Tên được chính xác hóa    Tên viết tắt

Đánh dấu loại ở mỗi bước

D1.BẢNG BÁO GIÁ
•    Thời gian báo giá
•    STT mặt hàng
•    Kiểu mặt hàng
•    Tên mặt hàng
•    Chi tiết mô tả mặt hàng
•    Mã mặt hàng
•    Hạn bảo hành cho mặt hàng
•    Giá(VNĐ) mặt hàng
•    Giá quy đổi từ giá mặt hàng
•    Hình ảnh mặt hàng
•    Quà khuyến mại kèm theo mặt hàng
•    Stock của mặt hàng
•    TG
•    STT
•    Kiểu MH
•    Tên MH
•    Chi tiết MH
•    Mã MH
•    Hạn BHMH
•    Giá MH
•    Giá MH quy đổi
•    Hình ảnh MH
•    Quà MH
•    Stock MH

D2.HỢP ĐỒNG BÁN HÀNG
•    Mã hợp đồng
•    Thời gian ký hợp đồng
•    Địa điểm
•    Thông tin công ty
•    Thông tin bên B
•    Nội dung hợp đồng
•    Người đại diện công ty ký hợp đồng
•    Người đại diện bên B ký hợp đồng

•    Mã HĐ
•    TG
•    Địa điểm
•    Thông tin CT
•    Thông tin B
•    NĐHĐ
•    MãNV
•    Đại diện B

D3.SỔ BÁN HÀNG
•    STT hợp đồng
•    Thời gian ký hợp đồng
•    Mã hợp đồng
•    Thông tin khách hàng
•    Tổng số tiền khách hàng phải trả
•    Tên nhân viên bán
•    Mã nhân viên
•    STT
•    TG
•    Mã HĐ
•    Thông tin KH
•    Tổng ST
•    TênNV
•    Mã NV

D4.SỔ THU TIỀN
•    STT thu tiền
•    Thời gian thu tiền
•    Mã hợp đồng
•    Tên khách hàng
•    Tổng số tiền thu
•    Nhân viên thu tiền
•    Mã số phiếu
•    STT
•    TG
•    Mã HĐ
•    Tên KH
•    TốngST
•    MãNV
•    Mã phiếu

D5.PHIẾU THU TIỀN
•    Tên khách hàng
•    Thời gian thu tiền
•    Mã hợp đồng
•    Địa chỉ của khách hàng
•    Diễn giải của nhân viên thu tiền
•    Số thứ tự mặt hàng
•    Tên mặt hàng
•    Mã mặt hàng
•    Đơn giá mặt hàng
•    Số lượng của loại mặt hàng
•    Số tiền theo loại mặt hàng
•    Tổng số tiền khách hàng phải trả
•    Người thu tiền
•    Mã số phiếu
•    Tên KH
•    TG

•    Mã HĐ
•    Địa chỉ KH
•    Diễn giải
•    STT
Tên MH
•    Mã MH
•    Giá MH
•    Số lượng MH
•    Tiền của MH
•    Tổng ST
•    Mã NV
•    Mã phiếu

D6.PHIẾU NỢ TIỀN
•    Tên NV
•    Thời gian nợ
•    Thời gian trả nợ
•    Mã hợp đồng
•    Tên khách hàng
•    Thông tin khách hàng
•    STT hàng mua
•    Tên mặt hàng
•    Mã hàng
•    Số lượng theo loại mặt hàng
•    Đơn giá theo loại mặt hàng
•    Số tiền theo loại mặt hàng
•    Tổng số tiền khách hàng phải trả
•    Tên kế toán cho nợ tiền
•    Mã số phiếu nợ tiền
•    Tên NV
•    TG
•    TG
•    Mã HĐ
•    Tên KH
•    Thông tin KH
•    STT
•    Tên MH
•    Mã MH
•    Số lượng MH
•    Giá MH
•    Tiền của MH
•    Tổng ST
•    Tên NV
•    Mã phiếu

D7. SỔ XUẤT HÀNG
•    Thời gian xuất hàng
•    STT xuất hàng
•    Mã hợp đồng
•    Mã phiếu bảo hành
•    Tên khách hàng
•    Tên nhân viên xuất kho
•    Tên nhân viên giao hàng
•    TG
•    STT
•    Mã HĐ
•    Mã phiếu
•    Tên KH
•    Tên NV
•    Tên NV

D8.PHIẾU BẢO HÀNH
•    Mã số phiếu bảo hành
•    Tên khách hàng
•    Mã khách hàng
•    Địa chỉ khách hàng
•    Điện thoại khách hàng
•    Diễn giải
•    Số thứ tự mặt hàng
•    Tên mặt hàng
•    Serial number của mặt hàng
•    Trạng thái bảo hành của mặt hàng
•    Địa chỉ bảo hành của mặt hàng
•    Ngày bắt đầu bảo hành mặt hàng
•    Hạn bảo hành mặt hàng
•    Điều kiện bảo hành mặt hàng
•    Tên nhân viên xuất kho
•    Mã phiếu

•    Tên KH
•    Mã KH
•    Địa chỉ KH
•    Điện thoại KH
•    Diễn giải
•    STT
•    Tên MH
•    Serial number MH
•    TTBH
•    Địa chỉ BH
•    Ngày BĐBH
•    Hạn BH
•    ĐKBH
•    Tên NV

D9.SỔ CHO NỢ TIỀN
•    STT cho nợ tiền
•    Thời gian cho nợ tiền
•    Hình thức cho nợ tiền
•    Mã số hợp đồng
•    Hạn trả nợ
•    Tổng số tiền nợ
•    Tên người nợ
•    Tên kế toán cho nợ
•    Mã số phiếu nợ
•    STT
•    TG
•    Hình thức nợ
•    Mã HĐ
•    TG
•    Tổng số tiền
•    Tên NV
•    Tên NV
•    Mã phiếu

D10.PHIẾU NHẬN LẠI HÀNG
•    Mã số hợp đồng
•    Thời gian nhận lại hàng
•    Tên nhân viên giao hàng
•    Tên nhân viên nhận lại hàng
•    STT mặt hàng nhận lại
•    Mã mặt hàng nhận lại
•    Tên mặt hàng nhận lại
•    Trạng thái mặt hàng nhận lại
•    Mã phiếu.
•    Mã HĐ
•    TG
•    Tên NV
•    Tên NV
•    STT
•    Mã MH
•    Tên MH
•    Trạng thái
•    Mã phiếu

D11.PHIẾU XÓA NỢ
•    Mã số phiếu xóa nợ
•    Thời gian xóa nợ
•    Mã số hợp đồng
•    Tổng số tiền xóa nợ
•    Tên người nợ tiền
•    Lý do xóa nợ
•    Tên kế toán cho xóa nợ
•    Mã phiếu
•    TG
•    Mã HĐ
•    Tổng số tiền
•    Tên NV
•    Lý do
•    Tên NV

D12.PHIẾU KHÁM
•    Thời gian khám
•    Mã số hợp đồng
•    Tên khách hàng
•    Địa chỉ khách hàng
•    Số điện thoại khách hàng
•    Email khách hàng
•    Nhân viên bảo hành
•    Trạng thái trước khi bảo hành
•    Trạng thái sau khi bảo hành
•    Mã mặt hàng
•    TG
•    Mã HĐ
•    Tên KH
•    Địa chỉ KH
•    SĐT KH
•    Email KH
•    Mã NV
•    Trạng thái
•    Trạng thái
•    Mã MH

D13. SỔ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH
•    Thời gian nhận hàng bảo hành
•    Mã số phiếu nhận hàng bảo hành
•    Tên nhân viên  nhận hàng bảo hành
•    TG
•    Mã phiếu
•    Tên NV

D14. PHIẾU NHẬN HÀNG BẢO HÀNH
•    Thời gian nhận hàng bảo hành
•    Mã số hợp đồng
•    Tên khách hàng
•    Email khách hàng
•    Số điện thoại khách hàng
•    Trạng thái trước khi bảo hành
•    Ngày hẹn lấy hàng
•    Tên nhân viên kỹ thuật bảo hành
•    TG
•    Mã HĐ
•    Tên KH
•    Email KH
•    ST KH
•    Trạng thái
•    TG
•    Tên NV

D15.ĐƠN ĐẶT HÀNG
•    Thời gian đặt hàng
•    Tên nhà cung cấp
•    Địa chỉ nhà cung cấp
•    Mã số đơn đặt hàng
•    Số thứ tự mặt hàng
•    Tên mặt hàng
•    Mã số mặt hàng
•    Giá tiền từng mặt hàng
•    Số tiền theo loại mặt hàng
•    Tổng số tiền phải trả cho NCC
•    Tên nhân viên đặt hàng
•    Tên Giám đốc
•    TG
•    Tên NCC
•    Địa chỉ NCC
•    Mã đơn ĐH
•    STT
•    Tên MH
•    Mã MH
•    Giá MH

•    Tiền của MH
•    Tổng ST
•    Tên NV
•    GĐ

D16. SỔ NHẬP HÀNG
•    Thời gian nhập hàng
•    Số thứ tự mặt hàng
•    Tên NCC mặt hàng
•    Mã hợp đồng
•    Trạng thái hàng nhập
•    Tên nhân viên nhập hàng
•    TG

•    STT

•    Tên NCC

•    Mã HĐ
•    Trạng thái

•    Tên NV
V

V

V

V

V

V

D17. BÁO CÁO ĐẶT HÀNG
•    Thời gian báo cáo
•    Người lập báo cáo
•    Người nhận báo cáo
•    Mã số đơn đặt hàng
•    Tình trạng đặt hàng
•    Tên nhân viên đặt hàng

•    TG

•    Mã NV

•    Mã NV

•    Mã đơn ĐH

•    Trạng thái

•    Tên NV

V

V

V

V

V

V

D18. HÓA ĐƠN THANH TOÁN VỚI NHÀ CUNG CẤP
•    Thời gian thanh toán với NCC
•    Tên NCC
•    Mã số hóa đơn thanh toán
•    Tên người thanh toán
•    Tên người nhận tiền thanh toán
•    Tổng số tiền phải trả cho NCC
•    Hình thức trả

•    TG

•    Tên NCC
•    Mã phiếu

•    Tên NV

•    Tên NV

•    Tổng ST

•    Hình thức

V

V
V

V

V

V

V

D19. SỔ THANH TOÁN TIỀN
•    STT hóa đơn thanh toán
•    Thời gian thanh toán tiền
•    Mã số hóa đơn thanh toán
•    Số tiền thanh toán
•    Nhân viên thanh toán
•    Tên khách hàng
•    Điện thoại khách hàng
•    Email khách hàng
•    Địa chỉ khách hàng

•    STT

•    TG

•    Mã phiếu

•    Tổng ST

•    Mã NV

•    Tên KH
•    Điện thoại KH

•    Email KH

•    Địa chỉ KH

V

V

V

V

V

V

V

V

V

D20. PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG TỪ NCC
•    Thời gian nhận hàng từ NCC
•    STT mặt hàng nhận từ NCC
•    Tên hàng nhận
•    Mã hàng nhận
•    Số lượng loại mặt hàng từ NCC
•    Đơn giá mặt hàng
•    Số tiền theo loại mặt hàng
•    Tổng số tiền phải trả
•    Tên người nhận hàng
•    Tên người giao hàng
•    Mã hợp đồng

•    TG

•    STT

•    Tên MH
•    Mã MH
•    Số lượng MH

•    Giá MH

•    Tiền của MH

•    Tổng ST

•    Tên NV

•    Tên NV

•    Mã HĐ

V

V

V
V
V

V

V

V

V

V

V

D21. SỔ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
•    STT
•    Mã số khách hàng
•    Thông tin khách hàng yêu cầu
•    Thời gian yêu cầu phản hồi
•    Mã số nhân viên nhận thông tin
•    Thời gian cập nhật thông tin
•    Thông tin trạng thái hiện tại
•    Tên khách hàng
•    Điện thoại khách hàng.
•    Email khách hàng.
•    Địa chỉ khách hàng.

•    STT
•    Mã KH

•    Thông tin KH

•    TG

•    Mã NV

•    TG

•    Trạng thái

•    Tên KH
•    Điện thoại KH

•    Email KH

•    Địa chỉ KH

V
V

V

V

V

V

V

V

V

V

V

D22. SỔ GỬI HÀNG BẢO HÀNH
•    STT trong sổ gửi hàng
•    Ngày tháng gửi hàng bảo hành
•    Mã hợp đồng mua hàng với NCC
•    Mã mặt hàng
•    Số lượng theo loại mặt hàng
•    Hạn bảo hành theo loại mặt hàng
•    Trạng thái trước khi bảo hành
•    Tên nhân viên gửi hàng bảo hành
•    Tên nhân viên nhận hàng bảo hành

•    STT

•    TG

•    Mã HĐ

•    Mã MH
•    Số lượng MH

•    TG

•    Trạng thái

•    Tên NV

•    Tên NV

V

V

V

V
V

V

V

V

V

D23.PHIẾU CHỨNG NHẬN ĐÃ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH
•    Thời gian nhận hàng bảo hành
•    Mã hợp đồng với NCC
•    STT mặt hàng trong phiếu
•    Mã mặt hàng
•    Trạng thái mặt hàng
•    Hạn bảo hành mặt hàng
•    Tên nhân viên gửi hàng cho NCC
•    Tên nhân viên nhận hàng bảo hành

•    TG

•    Mã HĐ

•    STT

•    Mã MH
•    Trạng thái

•    TG

•    Tên NV

•    Tên NV

V

V

V

V
V

V

V

V

D24.HỒ SƠ DỮ LIỆU KỸ THUẬT
•    STT trong hồ sơ dữ liệu
•    Mã số mặt hàng
•    Tên mặt hàng
•    Chi tiết mô tả mặt hàng
•    Chi tiết kỹ thuật của mặt hàng

•    STT

•    Mã số MH
•    Tên MH
•    Chi tiết MH

•    Chi tiết KT

V

V
V
V

V

3.4.2.    Xác định thực thể và thuộc tính.
MẶT HÀNG (STTMH, Tên MH, Tên MH, Chi tiết MH, Giá MH, Mã MH, Hạn BHMH,
Hình ảnh MH, Quà MH, Stock MH, Lượng MH, Serial number MH)
HỢP ĐỒNG ( Mã HĐ, Nội dung HĐ)
KHÁCH HÀNG ( Tên KH, Mã KH, Điện thoại KH, Email KH, Địa chỉ KH)
NHÂN VIÊN ( Tên NV, Mã NV, Loại NV)
PHIẾU ( Mã phiếu, Loại phiếu)
NCC ( Tên NCC, Địa chỉ NCC)
GIÁ MẶT HÀNG (Giá, Mã MH)

3.4.3.    Xác định mối quan hệ và thuộc tính.
Động từ
Báo
Bảo hành

Bán
Thu
Xuất
Nhận
Khám
Đặt
Báo cáo
Thanh toán
Chăm sóc
Gửi
Nhập
Chứng nhận
Cho nợ
Hỗ trợ
Bảng câu hỏi để xác định mối quan hệ và thuộc tính:

Câu hỏi

Trả lời
Thực thể    Thuộc tính
Báo cái gì?
Báo khi nào?
Báo cho ai?    Mặt hàng

Khách hàng
TG
Ai bảo hành?
Bảo hành cái gì?
Bảo hành ở đâu?
Bảo hành khi nào?
Bảo hành khi nào?
Điều kiện bảo hành?
Bảo hành cho ai?
Căn cứ vào đâu để bảo hành?    Nhân viên
Mặt hàng

Khách hàng

Địa chỉ BH
TG
Hạn BH
ĐKBH

Mã phiếu
Ai ký?
Ký với ai?
Ký cái gì?
Ký ở đâu?
Ký khi nào?    Nhân viên
Khách hàng
Hợp đồng

Địa điểm
TG
Bán cái gì?
Ai bán?
Bán như thế nào?

Bán cho ai?    Mặt hàng
Nhân viên

Khách hàng

STT
Mã HĐ
Ai thu?
Thu của ai?
Thu cái gì?

Thu như thế nào?
Thu bao giờ    Nhân viên
Khách hàng

Mã HĐ
Tổng ST
STT
TG
Ai cho nợ?
Cho ai nợ?
Nợ cái gì?
Nợ bao nhiêu?    Nhân viên
Nhân viên

Mã HĐ
Tổng ST
Ai xuất?
Xuất cho ai?

Xuất như thế nào?
Xuất căn cứ vào cái gì?
Xuất khi nào?
Xuất cái gì?    Nhân viên
Khách hàng
hoặc nhân viên

Mặt hàng

STT
Mã hợp đồng
TG
Ai nhận?
Nhận cái gì?
Nhận của ai?
Nhận như thế nào?
Nhận khi nào?
Vì sao nhận?    Nhân viên
Mặt hàng
Nhân viên

STT
TG
Mã phiếu
Ai xóa?
Xóa cái gì?

Xóa cho ai?
Vì sao xóa?
Xóa khi nào?    Nhân viên

Nhân viên
Tổng ST
Mã HĐ

Lý do
TG
Ai khám?
Khám cái gì?
Khám cho ai?
Khám dựa trên cơ sở nào?
Khám khi nào    Nhân viên
Mặt hàng
Khách hàng

Mã HĐ
TG
Ai đặt?
Đặt ai?
Đặt cái gì?
Đặt khi nào?
Đặt bao nhiêu?
Đặt như thế nào?    Nhân viên
NCC
Mặt hàng

TG
Tổng ST
Mã đơn ĐH
STT
Ai báo cáo?
Báo cáo cho ai?
Báo cáo cái gì?
Báo cáo khi nào?    Nhân viên
Nhân viên

Mã đơn ĐH
TG
Ai thanh toán?
Thanh toán cho ai?
Thanh toán cái gì?
Thanh toán bao nhiêu?
Thanh toán bao giờ?    Nhân viên
NCC

Mã phiếu
Tổng ST
TG
Ai chăm sóc?
Chăm sóc cho ai?
Chăm sóc như thế nào?

Chăm sóc lúc nào?    Nhân viên
Khách hàng

STT
thông tin KH
trạng thái
TG
Ai gửi?
Gửi cái gì?
Gửi cho ai?
Gửi bao giờ?
Gửi như thế nào?
Căn cứ vào đâu để gửi?    Nhân viên
Mặt hàng
NCC

TG
STT
Mã HĐ
Ai nhập?
Nhập của ai?
Nhập cái gì?
Nhập như thế nào?
Nhập bao giờ?
Căn cứ vào đâu để nhập?    Nhân viên
NCC
Mặt hàng

STT
TG
Mã HĐ
Hỗ trợ cái gì?
Ai hỗ trợ?
Hỗ trợ ra sao?
Mặt hàng
Nhân viên

Chi tiết KT

3.4.4.    Vẽ biểu đồ và rút gọn.
3.4.4.1.     “Báo”

3.4.4.2.     “Bảo hành”

3.4.4.3.    “Ký” hợp đồng.

3.4.4.4.    “Cho nợ”

3.4.4.5.    “nhận”

3.4.4.6.    “Xóa”.

3.4.4.7.    “khám”.

3.4.4.8.    “Đặt”.

3.4.4.9.    “Báo cáo”.

3.4.4.10.    “Nhập”.

3.4.4.11.    “Hỗ trợ”

4.    Thiết kế – Mô hình Lôgic:
4.1.     Chuyển mô hình E-R sang mô hình quan hệ:
4.1.1.    Biểu diễn các thực thể:
MẶT HÀNG (STTMH, Tên MH, Tên MH, Chi tiết MH, Giá MH, Mã MH, Hạn BHMH,
Hình ảnh MH, Quà MH, Stock MH, Lượng MH, Serial number MH)
HỢP ĐỒNG ( Mã HĐ, Nội dung HĐ)
KHÁCH HÀNG ( Tên KH, Mã KH, Điện thoại KH, Email KH, Địa chỉ KH)
NHÂN VIÊN ( Tên NV, Mã NV, Loại NV)
PHIẾU ( Mã phiếu, Loại phiếu)
NCC ( Tên NCC, Địa chỉ NCC)
GIÁ MẶT HÀNG (Giá, Mã MH)

4.1.2.    Biểu diễn các mối quan hệ:

 Báo giá (Mã MH* ,TG, Mã KH)

 Bảo hành(Mã NV, Mã KH, Mã MH*, Địa chỉ BH, STT, Mã phiếu, Ngày BĐBH, Điều kiện BH)

 Ký (Mã NV, Mã KH, Mã HĐ, Địa điểm, TG)

Bán hàng (Mã MH*, Mã NV, Mã KH, STT, Mã HĐ)

 Thu tiền (Mã NV, Mã KH, Tổng ST, STT, TG, Mã phiếu, Mã HĐ)

 Cho nợ (Mã NV1, Mã NV2, Mã HĐ, Tổng ST)

 Nhận hàng (Mã NV1, Mã MH*, Mã NV2, STT, TG, Mã phiếu)
 Xóa nợ (Mã NV1, Tổng ST, Mã HĐ, Mã NV2, Lý do, TG)

 Khám hàng (Mã NV, Mã MH*, Mã KH, Mã HĐ, TG)

 Đặt hàng (Mã NV, NCC, Mã MH*, TG, STT, Mã đơn ĐH, Tổng ST)

Báo cáo (Mã NV1, Mã NV2, Mã đơn ĐH, TG)

 Thanh toán (Mã NV, NCC, Mã phiếu, Tổng ST, STT, TG)

 Chăm sóc (Mã NV, Mã KH, STT, Thông tin KH, Trạng thái, TG)

 Gửi hàng (Mã NV, Mã MH*, NCC, TG,Mã HĐ, STT)

 Nhập hàng (Mã NV, NCC, Mã MH*, STT, TG, Mã HĐ)

 Xuất hàng ( STT,  Mã HĐ, TG, Mã NV1, Mã MH*, Mã KH, Mã NV2)

 Hỗ trợ kỹ thuật (Mã NV,  Mã MH, Chi tiết MH, Chi tiết kỹ thuật)
4.1.3.    Chuẩn hóa:
Báo giá (Mã MH* ,TG, Mã NV)
 Người báo giá ( TG, Mã NV)
 Báo giá ( TG, Mã MH)
Bảo hành(Mã NV, Mã KH, Mã MH*, Địa chỉ BH, STT, Mã phiếu, Ngày BĐBH, Điều kiện BH)
 Hàng bảo hành (Mã phiếu, Mã MH)
 Bảo hành ( Mã NV, Mã KH, Địa chỉ BH, STT, Mã phiếu,                 ngày BĐBH, điều kiện BH)
Bán hàng (Mã MH*, Mã NV, Mã KH, STT, Mã HĐ)
 Hàng bán (Mã HĐ, Mã MH)

Bán hàng (Mã HĐ, Mã NV, Mã KH, STT)
Nhận hàng (Mã NV1, Mã MH*, Mã NV2, STT, TG, Mã phiếu)

 Hàng nhận ( Mã phiếu, Mã MH)
 Nhận hàng (Mã phiếu, Mã NV1, Mã NV2, STT, TG)
Khám hàng (Mã NV, Mã MH*, Mã KH, Mã HĐ, TG)
 Hàng khám ( Mã HĐ, Mã MH)
 Khám hàng( Mã HĐ, Mã NV, Mã KH, TG)
Đặt hàng (Mã NV, NCC, Mã MH*, TG, STT, Mã đơn ĐH, Tổng ST)
 Hàng đặt (Mã đơn ĐH, Mã MH)
 Đặt hàng (Mã đơn ĐH, Mã NV, Mã NCC, TG, STT, Tổng ST)
Gửi hàng (Mã NV, Mã MH*, Mã NCC, TG,Mã HĐ, STT)
Hàng gửi (Mã HĐ, Mã MH)
Gửi hàng (Mã HĐ, Mã NV, Mã NCC, STT)
Nhập hàng (Mã NV, Mã NCC, Mã MH*, STT, TG, Mã HĐ)
 Hàng nhập (Mã HĐ, Mã MH)
Nhập hàng (Mã HĐ, Mã NV, Mã NCC, STT, TG)
Xuất hàng ( STT,  Mã HĐ, TG, Mã NV1, Mã MH*, Mã KH, Mã NV2)
Hàng xuất (Mã HĐ, Mã MH)
Xuất hàng ( Mã HĐ, Mã NV1, mã KH, Mã NV2)
4.1.4.    Biểu đồ quan hệ của mô hình dữ liệu:

4.2.     Thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý:
4.2.1.    Table: MATHANG.
Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
STTMH    Interger    Đặt chỉ số
KieuMH    Text
TenMH    Text
ChiTietMH    Text
GiaMH    Real
MaMH    Text    Khóa chính
HanBHMH    Date
HinhAnhMH    Image
QuaMH    Text
StockMH    Text
SoLuongMH    Integer
SerialNumberMH    Integer

4.2.2.    Table:  HOPDONG.
Table Error! No text of specified style in document. 1
Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHĐ    Text    Khóa chính
NDHĐ    Text

4.2.3.    Table: KHACHHANG

Tên trừơng    Kiểu    Ràng buộc
TenKH    Text
MaKH    Text    Khóa chính
ĐienThoaiKH    Text
EmailKH    Text
ĐiaChiKH    Text

4.2.4.    Table: NHANVIEN

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
TenNV    Text
MaNV    Text    Khóa chính
LoaiNV    Text

4.2.5.    Table: PHIEU:

Tên trường    Kiểu     Ràng buộc
MaPhieu    Text    Khóa chính
LoaiPhieu    Text

4.2.6. Table:     NCC
Tên trường    Kiểu     Ràng buộc
TenNCC    Text    Khóa chính
DiaChiNCC    Text

4.2.6.    Table: BAOGIA.

Tên trường    Kiểu     Ràng buộc
TG    Date    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

4.2.7.    Table:  NGUOIBAOGIA
Table Error! No text of specified style in document. 2
Tên trường    Kiểu     Ràng buộc
TG    Date    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài

4.2.8.    Table: HANGBAOHANH

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaPhieu    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, Khóa ngoài

4.2.9.    Table: BAOHANH.

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa ngoài
DiaChiBH    Text
STT    Integer
Mã phiếu    Text    Khóa chính
Ngày BĐBH    Date
ĐKBH    Text

4.2.10.    Table: HANGBAN

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHĐ    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, Khóa ngoài

4.2.11.    Table: BANHANG.

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa ngoài
STT    Integer
MaHĐ    Text    Khóa chính

4.2.12.    Table: HANGNHAN.

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaPhieu    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, Khóa ngoài

4.2.13.    Talbe: NHANHANG.

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV1    Text    Khóa ngoài
MaNV2    Text    Khóa ngoài
STT    Interger
TG    Date
MaPhieu    Text    Khóa chính

4.2.14.    Table  HANGKHAM

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, Khóa ngoài

4.2.15.    Table KHAMHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa ngoài
TG    Date

4.2.16.    Table HANGDAT

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaDonDH    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

4.2.17.    Table DATHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaDonDH    Text    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaNCC    Text    Khóa ngoài
TG    Date
STT    Integer    Đặtc chỉ số
TongST    real

4.2.18.    Table HANGGUI

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

4.2.19.    Table GUIHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaNCC    Text    Khóa ngoài
STT    Integer    Đặt chỉ số

4.2.20.    Table HANGNHAP

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

4.2.21.    Table NHAPHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaNCC    Text    Khóa ngoài
STT    Integer    Đặt chỉ số
TG    Date

4.2.22.    Table XUATHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa ngòai
MaNV    Text    Khóa ngoài

4.2.23.    Table HANGXUAT

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaHD    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

4.2.24.    Table KYHOPDONG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV    Text    Khóa ngòai
MaKH    Text    Khóa ngòai
MaHD    Text    Khóa chính, khóa ngoài
DiaDiem    Text
TG    Date

4.2.25.    Table THUTIEN

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV    Text    Khóa ngòai
MaKH    Text    Khóa ngoài
TongST    Real
STT    Integer    Đặt chỉ số
TG    Date
MaPhieu    Text
MaHD    Text

4.2.26.    Table CHONO

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV1    Text    Khóa ngoài
MaNV2    Text    Khóa ngòai
MaHD    Text    Khóa chính
TongST    Real

4.2.27.    Table XOANO

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV1    Text
TongST    Real
MaHD    Text    Khóa chính
MaNV2    Text    Khóa ngoài
LyDo    Text
TG    Date

4.2.28.    Table BAOCAO

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV1    Text    Khóa ngòai
MaNV2    Text    Khóa ngoài
MaDonDH    Text    Khóa chính
TG    Date

4.2.29.    Table CHAMSOC

Tên trường     Kiểu    Ràng buộc
MaNV1    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa ngoài
STT    Interger    Khóa chính, đặt chỉ số
ThongTinKH    Text
TrangThai    Text
TG    Date

4.2.30.    Table HOTROKYTHUAT
Error! No text of specified style in document. 3
Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
MaNV    Text    Khóa ngoài
MaKH    Text    Khóa chính, khóa ngoài
ChiTietMH    Text
ChiTietKyThuat    Text

4.3.    Rút gọn
Các Table
HANGBAOHANH
HANGBAN
HANGNHAN
HANGKHAM
HANGDAT
HANGGUI
HANGNHAP
HANGXUAT
Hợp lại thành một table     MA_MATHANG

Tên trường    Kiểu    Ràng buộc
Ma    Text    Khóa chính
MaMH    Text    Khóa chính, khóa ngoài

5.    Thiết kế – Mô hình vật lý:
5.1.     Xác định luồng hệ thống:
5.1.1.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ “1. Bán hàng”

5.1.1.1.     Tiến trình 1.1 – Tư vấn
–    Có thể lựa chọn tìm kiếm trong hồ sơ dữ liệu kỹ thuật hay bảng báo giá.
–    Input: thông tin muốn tìm kiếm.
–    Output: Thông tin tìm kiếm.
5.1.1.2.     Tiến trình 1.2 – Lập hợp đồng
–    Lựa chọn chức năng lập hợp đồng.
–    Input: thông tin mặt hàng muốn mua và thông tin khách hàng.
–    Output: In ra hợp đồng
5.1.1.3.     Tiến trình 1.3 – Thanh toán tiền
–    Input: Mã số hợp đồng.
–    Phần mềm sẽ tự động tính tiền, cập nhật hồ sơ dữ liệu
–    Output: in hóa đơn thu tiền.
5.1.1.4.     Tiến trình 1.4 – Xuất hàng
–    Input: Mã hợp đồng hoặc mã hóa đơn thu tiền.
–    Chương trình sẽ tự động cập nhật thông tin vào hồ sơ dữ liệu
–    Output: in ra phiếu bảo hành.
5.1.2.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ “2.0 Bảo hành”

5.1.2.1.     Tiến trình 2.1 Yêu cầu bảo hành.
–    Input: thông tin yêu cầu bảo hành của khách hàng.
–    Lưu vào cơ sở dữ liệu.
–    Ouput: void.
5.1.2.2.     Tiến trình 2.3 Bảo hành.
–    Input: Thông tin yêu cầu bảo hành.
–    Lưu thông tin vào cơ sở dữ liệu mỗi khi có thay đổi
–    Ouput: In ra phiếu nhận hàng bảo hành và phiếu khám nếu cần thiết.
5.1.3.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ 3.0 – “Nhập hàng”

5.1.3.1.     Liên hệ với nhà cung cấp.
–    Input: Thông tin sản phẩm.
–    Lưu thông tin vào cơ sơ dữ liệu.
–    Output: void.
5.1.3.2.     Ký hợp đồng mua hàng.
–    Input: thông tin trong cơ sở dữ liệu.
–    Lựa chọn thông tin.
–    Ouput: Đơn đặt hàng.
5.1.3.3.     Thanh toán tiền.
–    Input: void
–    Đối chiếu với thông tin trong cơ sở dữ liệu
–    Lưu thông tin thanh toán tiền vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: hóa đơn thanh toán tiền.
5.1.3.4.     Nhập hàng vào kho.
–    Input: thông tin hàng nhập về.
–    Kiểm tra thông tin trong cơ sở dữ liệu.
–    Cập nhật thông tin hàng nhập về vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void.
5.1.4.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ 4.0 – “hỗ trợ kỹ thuật”

5.1.4.1.     Nhận thắc mắc.
–    Input: thông tin yêu cầu của khách hàng.
–    Lưu thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void.
5.1.4.2.     Tìm thông tin.
–    Input: void
–    Đọc thông tin yêu cầu của khách hàng từ cơ sở dữ liệu.
–    Tìm thông tin trong các cơ sở dữ liệu kỹ thuật.
–    Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void
5.1.4.3.     Giải đáp thắc mắc
–    Input: void
–    Đọc thông tin yêu cầu của khách hàng và thông tin hỗ trợ kỹ thuật từ cơ sở dữ liệu.
–    Output: thông tin hỗ trợ
5.1.5.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ 5.0 – “giải đáp khiếu nại”

5.1.5.1.     Nhận khiếu nại.
–    Input: thông tin khiếu nại và thông tin của người khiếu nại (nếu có).
–    Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void.
5.1.5.2.     Tìm thông tin.
–    Input: void
–    Tìm thông tin khiếu nại trong cơ sở dữ liệu.
–    Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void
5.1.5.3.     Trả lời khiếu nại.
–    Input: void
–    Tìm thông tin đã được giải đáp khiếu nại trong cơ sở dữ liệu.
–    Output: Đưa ra thông tin giải đáp.
5.1.6.    Sơ đồ hệ thống cho biểu đồ 6.0 – “bảo hành tại nhà cung cấp”

5.1.6.1.     Gửi thông tin bảo hành.
–    Input: Thông tin về hàng cần bảo hành tại NCC trong cơ sở dữ liệu.
–    Gửi thông tin tới NCC.
–    Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void.
5.1.6.2.     Nhận hàng bảo hành.
–    Input: Thông tin hiện trạng các sản phẩm bảo hành.
–    Kiểm tra thông tin trong cơ sở dữ liệu.
–    Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu.
–    Output: void
5.2.     Đặc tả lôgic tiến trình:
5.2.1.1.    Tiến trình 1.1 – Tư vấn
SWITCH(chức năng lựa chọn)
CASE (lựa chọn tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu kỹ thuật)
BEGIN
SEARCH( thông tin IN cơ sở dữ liệu kỹ thuật)
IF ( Tìm thấy)     RETURN Thông tin tìm kiếm
ELSE     RETURN “không tìm thấy thông tin yêu cầu”
END
CASE (lựa chọn tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu báo giá)
BEGIN
SEARCH( thông tin IN cơ sở dữ liệu báo giá)
IF ( Tìm thấy)     RETURN Thông tin tìm kiếm
ELSE     RETURN “không tìm thấy thông tin yêu cầu”
END
5.2.1.2.    Tiến trình 1.2 – Lập hợp đồng
IF (thông tin nhập vào đúng chuẩn)
DO
PRINT(hợp đồng)
WRITE (thông tin INTO cơ sở dữ liệu)
ENDD
ELSE
WRITELINE(“nhập vào không đúng”)
5.2.1.3.     Tiến trình 1.3 – Thanh toán tiền
SEARCH( Mã hợp đồng IN cơ sở dữ liệu)
IF ( tìm thấy)
DO
EXECUTE( tổng số tiền)
WRITE (thông tin INTO cơ sở dữ liệu)
PRINT( hóa đơn thu tiền)
ENDD
ELSE
WRITELINE(“không tìm thấy”)

5.2.1.4.    Tiến trình 1.4 – Xuất hàng
SWITCH( thông tin lựa chọn kiểu mã hợp đồng hay mã hóa đơn )
CASE( mã hợp đồng)
SEARCH( Mã hợp đồng IN Cơ sở dữ liệu )
IF(tìm thấy)
UPDATE Thông tin hàng xuất ra INTO Cơ sở dữ liệu
PRINT Phiếu bảo hành
RETURN “thành công”
ELSE
RETURN “không tìm thấy”
CASE( Mã hóa đơn)
SEARCH( Mã hóa đơn IN  Cơ sở dữ liệu)
UPDATE Thông tin hàng xuất ra INTO Cơ sở dữ liệu
PRINT Phiếu bảo hành
RETURN “thành công”
ELSE
RETURN “không tìm thấy”
ENDS
5.2.1.5.    Tiến trình 2.1 Yêu cầu bảo hành.
CHECK(thông tin)
UPDATE thông tin INTO cơ sở dữ liệu
5.2.1.6.    Tiến trình 2.3 Bảo hành.
BEGIN
READ(thông tin IN cơ sở dữ liệu)
IF(có thông tin thay đổi)
UPDATE thông tin IN TO cơ sở dữ liệu
ELSE
PRINT phiếu khám
IF( cần nhận hàng bảo hành)
UPDATE thông tin IN TO cơ sở dữ liệu
PRINT     phiếu nhận hàng bảo hành
–    END
5.2.1.7.    Liên hệ với nhà cung cấp.
BEGIN
UPDATE thông tin sản phẩm IN TO cơ sở dữ liệu
IF(lựa chọn in ra đơn đặt hàng)
PRINT đơn đặt hàng
ELSE
DO(không làm gì cả)
END
5.2.1.8.     Ký hợp đồng mua hàng.
BEGIN
READ(thông tin hàng đặt IN cơ sở dữ liệu)
SORT(thông tin)
SELECT(thông tin đã phân loại)
PREVIEW(thông tin đã lựa chọn)
PRINT đơn đặt hàng
END
5.2.1.9.     Thanh toán tiền.
READ(mã hợp đồng với nhà cung cấp IN cơ sở dữ liệu)
IF(tìm thấy mã hợp đồng mới)
PRINT hóa đơn
UPDATE thông tin IN TO cơ sở dữ liệu
ELSE
WRITELINE “không tìm thấy thấy hợp đồng mới”
5.2.1.10.     Nhập hàng vào kho.
BEGIN
CHECK(thông tin hàng nhập về IN cơ sở dữ liệu)
IF(tìm thấy có trong hợp đồng đặt hàng)
UPDATE thông tin hàng nhập về INTO cơ sở dữ liệu
ELSE
WRITELINE “không thấy hợp đồng mua hàng phù hợp”
END
5.2.1.11.     Nhận thắc mắc.
BEGIN
UPDATE thông tin IN TO cơ sở dữ liệu
END
5.2.1.12.     Tìm thông tin.
BEGIN
DO
READ thông tin IN cơ sở dữ liệu khách hàng
IF( thông tin mới)
SEARCH thông tin IN cơ sở dữ liệu kỹ thuật
IF(tìm thấy)
UPDATE thông tin tìm thấy IN TO  cơ sở dữ liệu khách hàng
ELSE
UPDATE “không tìm thấy” IN TO cơ sở dữ liệu khách hàng
WHILE(vẫn còn thông tin trong cơ sở dữ liệu khách hàng)
END
5.2.1.13.     Giải đáp thắc mắc
BEGIN
DO
READ thông tin IN cơ sở dữ liệu khách hàng
IF(thông tin đã có hỗ trợ)
WRITE thông tin đã có hỗ trợ
WHILE(vẫn còn thông tin trong cơ sở dữ liệu khách hàng)
END
5.2.1.14.    Nhận khiếu nại.
BEGIN
UPDATE thông tin IN TO cơ sở dữ liệu
END
5.2.1.15.    Tìm thông tin.
BEGIN
DO
READ thông tin IN cơ sở dữ liệu khách hàng
IF( thông tin mới)
DO
SEARCH thông tin IN cơ sở dữ liệu
WRITE thông tin IN TO file
WHILE( vẫn còn cơ sở dữ liệu chưa tìm)
IF( file không rỗng)
REVIEW(file)
SELECT thông tin IN file
IF(có thông tin lựa chọn trong file)
UPDATE thông tin đã lựa chọn trong file IN TO  cơ sở  dữ liệu khách hàng
ELSE
UPDATE “không tìm được thông tin phù hợp” IN TO cơ sở dữ liệu khách hàng
ELSE
UPDATE “không tìm thấy” IN TO cơ sở dữ liệu khách hàng
ENDIF
WHILE(vẫn còn thông tin trong cơ sở dữ liệu khách hàng)
END
5.2.1.16.    Trả lời khiếu nại.
BEGIN
DO
READ thông tin IN cơ sở dữ liệu khách hàng
IF(thông tin đã có giải đáp khiếu nại)
WRITE thông tin đã giải đáp khiếu nại
WHILE(vẫn còn thông tin khiếu nại trong cơ sở dữ liệu khách hàng)
END

5.2.1.17.    Gửi thông tin bảo hành.
BEGIN
READ thông tin IN cơ sở dữ liệu hàng cần bảo hành
IF (có hàng cần bảo hành)
SEND thông tin hàng cần bảo hành  TO  nhà cung cấp
UPDATE thông tin đã gửi tới nhà cung cấp IN TO cơ sở dữ liệu hàng cần bảo hành
ELSE
DO (không làm gì cả)
END
5.2.1.18.     Nhận hàng bảo hành.
BEGIN
FOREACH thông tin hàng bảo hành IN cơ sở dữ liệu hàng bảo hành
IF(có thêm thông tin hiện trạng bảo hành)
UPDATE thông tin hiện trạng INTO cơ sở dữ liệu hàng bảo hành
ELSE
DO(không làm gì cả)
END
5.3.     Xác định các giao diện.
5.3.1.    Các giao diện cập nhật (Suy từ các phần tử của mô hình E-R).
Liệt kê các thực thể cần tạo giao diện cập nhật:
I1.     MATHANG
I2.     HOPDONG
I3.    KHACHHANG
I4.    NHANVIEN
I5.    PHIEU
I6.    NCC
I7.    BAOGIA
I8.    MA_MATHANG
I9.    BAOHANH
I10.    BANHANG
I11.    NHANHANG
I12.    KHAMHANG
I13.    DATHANG
I14.    GUIHANG
I15.    XUATHANG
I16.    KYHOPDONG
I17.    THUTIEN
I18.    CHONO
I19.    XOANO
I20.    BAOCAO
I21.    CHAMSOC
I22.    HOTROKYTHUAT
5.3.2.    Các giao diện xử lý (Suy từ các tiến trình của luồng hệ thống).
IX1. Tư vấn
IX2. Lập hợp đồng
IX3. Thu tiền
IX4. Xuất hàng
IX5. Yêu cầu bảo hành
IX6. Bảo hành
IX7. Liên hệ với nhà cung cấp
IX8. Ký hợp đồng mua hàng
IX9. Thanh toán tiền với nhà cung cấp
IX10. Nhập hàng vào kho
IX11. Nhận thắc mắc
IX12. Tìm thông tin giải đáp thắc mắc
IX13. Giải đáp thắc mắc
IX14. Nhận khiếu nại
IX15. Tìm thông tin giải đáp khiếu nại
IX16. Giải đáp khiếu nại.
IX17. Gửi thông tin bảo hành
IX18. Nhận hàng bảo hành
5.3.3.    15.Tích hợp các giao diện:
GIAO DIỆN NHẬP LIỆU    GIAO DIỆN XỬ LÝ
I1.     MATHANG    IX1. Tư vấn
I2.     HOPDONG                                   IX2    IX2. Lập hợp đồng
I3.    KHACHHANG                             IX2                                                                   IX3. Thu tiền
I4.    NHANVIEN                                      IX4. Xuất hàng
I5.    PHIEU                                           IX3    IX5. Yêu cầu bảo hành
I6.    NCC                                              IX7    IX6. Bảo hành
I7.    BAOGIA                      IX7. Liên hệ với nhà cung cấp
I8.    MA_MATHANG                          IX2    IX8. Ký hợp đồng mua hàng
I9.    BAOHANH                                   IX5    IX9. Thanh toán tiền với nhà cung cấp
I10.    BANHANG                                   IX2    IX10. Nhập hàng vào kho
I11.    NHANHANG                              IX10    IX11. Nhận thắc mắc
I12.    KHAMHANG                              IX6    IX12. Tìm thông tin giải đáp thắc mắc
I13.    DATHANG                                  IX7    IX13. Giải đáp thắc mắc
I14.    GUIHANG                                   IX17    IX14. Nhận khiếu nại
I15.    XUATHANG                               IX4    IX15. Tìm thông tin giải đáp khiếu nại
I16.    KYHOPDONG                            IX2    IX16. Giải đáp khiếu nại.
I17.    THUTIEN                                    IX3    IX17. Gửi thông tin bảo hành
I18.    CHONO                                           IX18. Nhận hàng bảo hành
I19.    XOANO
I20.    BAOCAO
I21.    CHAMSOC                                  IX12
I22.    HOTROKYTHUAT

Ghi chú: những giao diện có ký hiệu in nghiêng đằng sau là biểu thị giao diện này tích hợp với giao diện ký hiệu bởi ký hiệu in nghiêng
Sau khi  loại các giao diện đồng nhất, tích hợp lại ta còn các giao diện thực thi sau:

GIAO DIỆN NHẬP LIỆU
I1.     MATHANG
I4.    NHANVIEN
I7.    BAOGIA
I18.    CHONO
I19.    XOANO
I20.    BAOCAO
I22.    HOTROKYTHUAT
GIAO DIỆN XỬ LÝ
IX1. Tư vấn
IX2. Lập hợp đồng
IX3. Thu tiền
IX4. Xuất hàng
IX5. Yêu cầu bảo hành
IX6. Bảo hành
IX7. Liên hệ với nhà cung cấp
IX8. Ký hợp đồng mua hàng
IX9. Thanh toán tiền với nhà cung cấp
IX10. Nhập hàng vào kho
IX11. Nhận thắc mắc
IX12. Tìm thông tin giải đáp thắc mắc
IX13. Giải đáp thắc mắc
IX14. Nhận khiếu nại
IX15. Tìm thông tin giải đáp khiếu nại
IX16. Giải đáp khiếu nại.
IX17. Gửi thông tin bảo hành
IX18. Nhận hàng bảo hành

5.4.     Hệ thống giao diện tương tác của hệ thống (kiến trúc):

5.5.     Thiết kế các giao diện:
5.5.1.    Giao diện truy nhập hệ thống

5.5.2.    Giao diện hỗ trợ khách hàng

5.5.2.1.    Giao diện hỗ trợ kỹ thuật

5.5.2.1.1.    Xem thông tin khách hàng yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật

5.5.2.1.2.    Tìm thông tin giải đáp thắc mắc

5.5.2.1.3.    Giải đáp thắc mắc

5.5.2.2.     Giao diện khiếu nại

5.5.2.2.1.    Nhận khiếu nại

5.5.2.2.2.    Tìm thông tin giải đáp khiếu nại

5.5.2.2.3.    Giải đáp khiếu nại
5.5.3.    Giao diện bán hàng

5.5.3.1.     Giao diện tư vấn
5.5.3.2.     Giao diện lập hợp đồng

5.5.4.    Giao diện kế toán

5.5.4.1.     Thu tiền

5.5.4.2.     Quản lý nợ
5.5.4.2.1.    Xóa nợ
5.5.4.2.2.    Cho nợ
5.5.4.3.     Thanh toán
5.5.5.    Giao diện quản lý kho
5.5.5.1.     Nhập hàng
5.5.5.1.1.    Liên hệ với nhà cung cấp
5.5.5.1.2.    Lập hợp đồng
5.5.5.1.3.    Nhập hàng vào kho
5.5.5.1.4.    Báo giá
5.5.5.2.     Xuất hàng
5.5.5.3.     Báo cáo
5.5.6.    Giao diện kỹ thuật
5.5.6.1.    Bảo hành
5.5.6.1.1.    Nhận yêu cầu bảo hành

5.5.6.1.2.    Thông tin bảo hành

5.5.6.1.3.    Gửi thông tin bảo hành
5.5.7.    Giao diện quản lý hành chính nhân sự
5.5.7.1.     Cập nhật thông tin nhân viên
5.6.    Đặc tả giao diện và tương tác:
5.6.1.    Giao diện truy nhập hệ thống
Mục tiêu    Xác định người dùng hệ thống thông tin
Người sử dụng    Tất cả nhân viên công ty và khách hàng
Môi trường    Hệ điều hành Window XP
Mẫu thiết kế    Hình mục 5.5.1
Các bảng dữ liệu sử dụng
Thao tác xử lý
Hướng dẫn sử dụng
Kết quả
Kết quả đánh giá thử nghiệm

5.6.2.    Giao diện hỗ trợ khách hàng
5.6.2.1.     Thắc mắc
5.6.2.1.1.    Nhận thắc mắc
5.6.2.1.2.    Tìm thông tin giải đáp thắc mắc
5.6.2.1.3.    Giải đáp thắc mắc
5.6.2.2.     Khiếu nại
5.6.2.2.1.    Nhận khiếu nại
5.6.2.2.2.    Tìm thông tin giải đáp khiếu nại
5.6.2.2.3.    Giải đáp khiếu nại
5.6.3.    Giao diện bán hàng
5.6.3.1.     Tư vấn
5.6.3.2.     Lập hợp đồng
5.6.4.    Giao diện kế toán
5.6.4.1.     Thu tiền
5.6.4.2.     Quản lý nợ
5.6.4.2.1.    Xóa nợ
5.6.4.2.2.    Cho nợ
5.6.4.3.     Thanh toán
5.6.5.    Giao diện quản lý kho
5.6.5.1.     Nhập hàng
5.6.5.2.     Xuất hàng
5.6.5.3.     Báo cáo
5.6.6.    Giao diện kỹ thuật
5.6.6.1.     Hỗ trợ kỹ thuật
5.6.6.2.     Bảo hành
5.6.6.2.1.    Nhận thông tin bảo hành
5.6.6.2.2.    Thông tin bảo hành
5.6.6.2.3.    Gửi thông tin bảo hành
5.6.7.    Giao diện quản lý hành chính nhân sự
5.6.7.1.     Cập nhật thông tin nhân viên

~ bởi duriangroup on Tháng Sáu 16, 2007.

 
%d bloggers like this: