QUẢN LÝ CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

QUẢN LÝ CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

1.1.   Mô tả bằng lời

1.1.1.Hội đồng quản trị

Ø      HĐQT là cơ quan quản trị mọi hoạt động của công ty, các chiến lược, kế hoạch sản xuất và kinh doanh trong nhiệm kỳ của mình

Ø      HĐQT không tham gia điều hành trực tiếp công ty

Ø      HĐQT họp 6 tháng 1 lần để thảo luận các vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty

Ø      HĐQT xây dựng định hướng chiến lược tổng thể và định hướng hoạt động lâu dài cho công ty, ấn định mục tiêu tài chính giao ban giám đốc

1.1.2.Ban giám đốc

Ø      Chức năng, nhiệm vụ:

·   Xác định và lập kế hoạch cho các định hướng phát triển và đường lối kinh doanh của công ty

·   Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh doanh, nghiên cứu phát triển

·   Phát triển khách hàng và quyết định đầu tư

·   Tham gia giám sát, kiểm định các dịch vụ, mặt hàng của công ty

Ø      Cơ cấu ban giám đốc:

·   Giám đốc: Trực tiếp điều hành các phòng

·   Trợ lý giám đốc 1:

    Giúp giám đốc điều hành phòng kinh doanh và phòng kỹ thuật

    Hoạch định chiến lược bán hàng và bán sản phẩm

    Điều tra phân tích thông tin thị trường, xây dựng hình ảnh thương hiệu, thực hiện Marketing hỗn hợp

    Xây dựng quản trị quan hệ khách hàng

    Đào tạo, giám sát đội ngũ bán hàng

    Chăm sóc khách hàng

·   Trợ lý giám đốc 2: Giúp Giám đốc điều hành phòng hành chính nhân sự, phòng kế toán, phòng bảo vệ và phục dịch

1.1.3.Phòng kế toán

Ø       Lập sổ sách kế toán

Ø       Quản trị hành chính

Ø       Cơ cấu:

·   Kế toán trưởng là kế toán tổng hợp

·   Kế toán thuế

·   Kế toán bán hàng

·   Các nhân viên kế toán khác

1.1.4.Phòng kinh doanh

Ø       Nhiệm vụ:

·   Thực hiện công việc kinh doanh theo đường lối của ban giám đốc

·   Nghiên cứu, theo dõi, diễn biến của thị trường, lập bản báo cáo ban giám đốc để kịp thời có phương hướng thích hợp

·   Tìm kiếm khách hàng và phát triển thị trường

Ø       Bộ phận Marketing:

·   Trưởng phòng:

   Xây dựng chiến lược kinh doanh, chiến lược Marketing

   Xây dựng các chương trình xúc tiến Marketing cụ thể

   Tổ chức, điều phối nhân viên tiến hành có hiệu quả

·   Nhân viên:

   Thực hiện các chương trình Marketing

   Thu thập, phân tích đánh giá các nguồn thông tin phản hồi từ khách hàng

Ø       Bộ phận bán lẻ:

·   Nhân viên tư vấn bán hàng tại Showroom:

    Tư vấn và bán hàng trực tiếp

    Thiết lập và duy trì các mối quan hệ với khách hàng

    Soạn thảo, theo dõi các hợp đồng bán lẻ

·   Cộng tác viên:

   Tiếp thị trực tiếp và bán sản phẩm công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng

   Tìm kiếm khách hàng

·   Nhân viên kinh doanh:

   Tìm kiếm, xây dựng và duy trì các mối quan hệ với khách hàng

   Trực tiếp gặp gỡ khách hàng, tư vấn và bán hàng cá nhân

·   Nhân viên tư vấn bán hàng qua điện thoại và qua website:

   Tư vấn bán hàng qua điện thoại và website

   Thiết lập và duy trì các mối quan hệ với khách hàng

   Soạn thảo, theo dõi các hợp đồng bán lẻ

Ø       Bộ phận bán sỉ:

·   Tìm kiếm, xây dựng và duy trì các mối quan hệ với khách hàng tiềm năng

·   Trực tiếp gặp gỡ khách hàng, tư vấn và ký kết hợp đồng đặt hàng

Ø       Bộ phận xuất nhập hàng:

·   Bộ phận xuất:

   Xuất hàng khi có giấy chứng nhận, phiếu thanh toán hoặc phiếu nợ từ phòng kế toán, ghi vào sổ xuất hàng. Khi hàng không giao được, ghi vào sổ bán hàng

·   Bộ phận nhập:

   Liên hệ với nhà cung cấp

   Tìm hiểu sản phẩm

   Lập báo cáo thông tin thu thập về sản phẩm

   Quản lý nhập

   Viết phiếu test gửi lên phòng kỹ thuật để test sản phẩm

1.1.5.Phòng kỹ thuật

Ø      Bộ phận chăm sóc khách hàng và dịch vụ sau bán hàng:

·   Phụ trách tìm khách hàng cũng như chăm sóc khách hàng cũ, mới của công ty

·   Tìm hiểu, thăm dò ý kiến của khách hàng về tất cả các dịch vụ bán hàng hay dịch vụ kỹ thuật của công ty. Giải quyết mọi khiếu nại của khách hàng

·   Xây dựng quản trị quan hệ của khách hàng

Ø      Bộ phận nghiên cứu sản phẩm – test input/output – phát triển và đào tạo:

·   Nghiên cứu các công nghệ mới, các công nghệ chuyên dụng

·   Tích hợp hệ thống, thiết kế các giải pháp

·   Đào tạo nhân viên trong nội bộ công ty cũng như khách hàng

·   Tư vấn cho khách hàng

Ø      Bộ phận triển khai kỹ thuật và bảo hành:

·   Cài đặt hệ thống tại công ty hoặc tại địa điểm của khách hàng

·   Lắp đặt thiết bị tại công ty hoặc tại địa điểm của khách hàng

·   Cài đặt phần mềm ứng dụng

·   Bảo hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị

1.1.6.Phòng hành chính – nhân sự

Ø      Trưởng phòng kiêm phụ trách nhân sự:

·   Quản trị công việc chung trong phòng

·   Là đầu mối giao tiếp giữa phòng hành chính nhân sự và các phòng ban, bộ phận khác

·   Phụ trách quản lý nhân sự trong công ty:  

    Tổng hợp, phân tích, lập kế hoạch tuyển dụng trong công ty

    Phối hợp với các trưởng phòng khác để thực hiện việc đánh giá nhân viên trong công ty theo quý hoặc năm.

Ø      Nhân viên phụ trách hành chính:

·   Quản lý hồ sơ nhân viên

·   Quản lý giấy tờ, văn bản đến và đi trong quá trình hoạt động giữa công ty và công ty khác, hoặc các văn bản ban hành trong công ty

Ø      Nhân viên phụ trách hoạt động thuộc phòng hành chính

Ø      Các nhân viên khác

1.1.7.Mô tả hoạt động

Ø      Mô tả khái quát:

·   Mua bán, tư vấn, thiết kế, cài đặt và cung cấp dịch vụ hỗ trợ phát triển phần mềm

·   Mua bán, lắp ráp sản phẩm điện tử tin học (Máy tính, máy chủ và các thiết bị mạng: Hub, Router…)

·   Thiết kế hệ thống máy tính tích hợp phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông

·   Tư vấn giải pháp kỹ thuật, dịch vụ kỹ thuật tự động hóa và điều khiển tự động, điện tử, thiết bị viễn thông

·   Dự án nâng cấp,  hoàn thiện hệ thống công nghệ thông tin của doanh nghiệp

Ø      Mô tả chi tiết một số hoạt động:

·   Bán hàng:

   Tư vấn cho khách hàng khi khách hàng yêu cầu thông tin

   Lập hợp đồng bán hàng

   Thanh toán tiền với kế toán

   Xuất hàng trong kho, lắp ráp phần cứngcài đặt phần mềm

   Giao hàng cho khách

·   Bảo hành:

   Nếu có yêu cầu bảo hành tại nhà thì nhân viên bảo hành tới địa chỉ khách hàng yêu cầu, hoặc bảo hành tại phòng bảo hành của công ty

   Kiểm tra phiếu bảo hành

·   Nhập hàng:

   Liên hệ với nhà cung cấp

   hợp đồng bán hàng với nhà cung cấp

   Thanh toán tiền cho nhà cung cấp

   Nhập hàng vào kho

·   Hỗ trợ kỹ thuật:

   Nhận thắc mắc của khách hàng về kỹ thuật

   Tìm thông tin để các thắc mắc của khách hàng

   Giải đáp thắc mắc của khách hàng

·   Giải đáp khiếu nại:

   Nhận khiếu nại của khách hàng

   Tìm thông tin về yêu cầu khiếu nại của khách hàng

   Giải đáp khiếu nại với khách hàng

·   Yêu cầu nhà cung cấp bảo hành:

   Công ty yêu cầu thông tin bảo hành tới nhà cung cấp

   Gửi hàng cần bảo hành

   Nhận hàng bảo hành về

 

2.    Các loại hồ sơ

2.1.   Bảng báo giá

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

BẢNG BÁO GIÁ

 

Thời gian:……………………………………..

 

STT

Kiểu

Tên mặt hàng

Mô tả chi tiết mặt hàng

Mã mặt hàng

Hạn bảo hành

Giá (VNĐ)

Giá quy đổi

Hình ảnh sản phẩm

Quà khuyến mại

Stock

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.   Hợp đồng bán hàng

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————-

 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Hợp đồng số: …………… – HĐMB

 

          Căn cứ pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành của các cấp, các ngành;

          Căn cứ vào đơn chào hàng (đặt hàng hoặc sự thực hiện thỏa thuận của hai bên).

 

Hôm nay ngày …. Tháng ….. năm ……

Tại địa điểm: ………………………………………………………………………………………………………………….

Chúng tôi gồm:

Bên A

    Tên doanh nghiệp:     

    Địa chỉ trụ sở chính:   

    Điện thoại:                                          Fax:    

    Tài khoản số:            

    Mở tại ngân hàng:     

    Đại diện là:   

    Chức vụ:      

    Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: …………… ngày …. tháng ….. năm        

Do …………………………….. chức vụ ………………… ký.

Bên B

   Tên doanh nghiệp:     

   Địa chỉ trụ sở chính:   

   Điện thoại:                                            Fax:  

   Tài khoản số:            

   Mở tại ngân hàng:     

   Đại diện là:   

   Chức vụ:      

   Giấy ủy quyền (nếu thay giám đốc ký) số: …………… ngày …. tháng ….. năm        

Do …………………………….. chức vụ ………………… ký

Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:

Điều 1: Nội dung công việc giao dịch

1.Bên A bán cho bên B:

Số thứ tự

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng …

 

 

 

 

 

 

Tổng giá trị bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

2.Bên B bán cho bên A:

Số thứ tự

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng …

 

 

 

 

 

 

Tổng giá trị (bằng chữ): ……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 2: Giá cả

Đơn giá mặt hàng trên là giá ………….. theo văn bản ………..(nếu có) …….. của ……………………

Điều 3: Chất lượng và quy cách hàng hóa

1.Chất lượng mặt hàng ……… được quy định theo      

2.   

3.   

Điều 4: Bao bì và ký mã hiệu

1.Bao bì làm bằng:       

2.Quy cách bao bì ………………….. cỡ ………………….. kích thước       

3.Cách đóng gói:         

Trọng lượng cả bì:  

Trọng lượng tịnh:    

Điều 5: Phương thức giao nhận

1.Bên A giao cho bên B theo lịch sau:

Số thứ tự

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Thời gian

Địa điểm

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Bên B giao cho bên A theo lịch sau:

Số thứ tự

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Thời gian

Địa điểm

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do bên …………………………………..…. chịu.

4.Chi phí bốc xếp (mỗi bên chịu một đầu hoặc ……………………………………………………………….. )

5.Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là ……………… đồng-ngày. Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện.

6.Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng v.v… thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên bán xác nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có quy định thời hạn bảo hành).

Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải gửi đến bên bán trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau 15 ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì thì coi như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.

7.Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi đến nhận hàng, người nhận phải có đủ:

    Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;

    Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;

    Giấy chứng minh nhân dân.

Điều 6: Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa

1.Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng loại hàng ……………… cho bên mua trong thời gian là …………… tháng.

2.Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng dẫn sử dụng (nếu cần).

Điều 7: Phương thức thanh toán

1.Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức …………….. trong thời gian ………………………..

2.Bên B thanh toán cho bên A bằng hình thức …………….. trong thời gian ………………………..

Điều 8: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần).

     Lưu ý: Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, tên vật bảo đảm và phải lập biên bản riêng.

Điều 9: Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng

1.Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt tới ………… % giá trị của hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 12%).

2.Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán, bảo hành v.v… mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.

Điều 10: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng

1.Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung).

2.Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa vụ tranh chấp ra tòa án.

Điều 11: Các thỏa thuận khác (nếu cần)

Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ được các bên thực hiện theo quy định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.

Điều 12: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ……… ……. Đến ngày ………………………………………………

Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên ……….. có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.

Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

 

            ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                            ĐẠI DIỆN BÊN B

                   Chức vụ                                                                                                              Chức vụ

 

                    Ký tên                                                                                                                 Ký tên

                (Đóng dấu)                                                                                                         (Đóng dấu)

1.2.   Sổ bán hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ BÁN HÀNG

 

STT

Thời gian

Mã hợp đồng

Tên khách hàng

Tổng tiền

Mã số nhân viên

Tên nhân viên bán hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3.   Sổ thu tiền

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ THU TIỀN

 

STT

Thời gian

Mã hợp đồng

Tên khách hàng

Tổng số tiền

Mã nhân viên thu tiền

Nhân viên thu tiền(ký tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4.   Phiếu thu tiền

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU THU TIỀN

Tên khách hàng:………………………………………………..

Thời gian         :…………………………………………………

Mã hợp đồng   :…………………………………………………

Địa chỉ  khách hàng:……………………………………………

Diễn giải         :…………………………………………………

Mã số nhân viên: ………………………………………………

 

STT

Tên hàng

Mã hàng

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           Người mua hàng                                                                                                    Người thu tiền

   (Ký, họ tên)                                                                                                            (Ký, họ tên)

 

1.5.   Phiếu nợ tiền

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU NỢ TIỀN

Tên khách hàng:…………………………..

Mã hợp đồng:…………………………..

Thông tin khách hàng: ……………………………….

Diễn giải: ……………………………..

Tên người nợ:………………………………

Thời gian nợ:………………………………..

Hạn trả nợ:…………………………….

 

 

STT

Tên hàng

Mã hàng

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

               Tổng cộng:

 

 

 

 

 

                                                                                                             Hà Nội ngày…..tháng…năm 200…

 

           Tên người nợ                                                                              Tên kế toán

(Ký, họ tên)                                                                                 (Ký, họ tên)

 

1.6.   Sổ xuất hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ XUẤT HÀNG

 

STT

Thời gian

Mã hợp đồng

Mã phiếu bảo hành

                                                                                                          Hà Nội ngày…. Tháng … năm 200…

 

           Tên khách hàng                 Tên nhân viên xuất kho               Tên nhân viên giao hàng(nếu có)

               (Ký, họ tên)                               (Ký, họ tên)                                                      (Ký, họ tên)

1.7.   Phiếu bảo hành

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU BẢO HÀNH

 

Mã số phiếu bảo hành:……………………………..

Tên khách hàng:……………………………………

Mã khách hàng:…………………………………….

Địa chỉ: ……………………………………………

Điện thoại: ………………………………………..

Diễn giải: ………………………………………….

 

 

STT

Tên mặt hàng

Serial number

Trạng thái bảo hành

Địa chỉ bảo hành

Ngày bắt đầu bảo hành

Hạn bảo hành

 

ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC BẢO HÀNH

1.      Tem và phiếu bảo hành còn nguyên vẹn, không tẩy xóa, các thiết bị phải còn trong thời gian bảo hành.

KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH TRONG CÁC  TRƯỜNG HỢP SAU

1.   Tem và phiếu bảo hành không còn nguyên vẹn, tẩy xóa, thiết bị quá thời hạn bảo hành

2.      Hao mòn trong quá trình sử dụng.

3.      Hỏng hóc do thiên tai, do điều kiện tự nhiên như ẩm mốc, sét đánh,…. gây nên.

4.      Hỏng hóc do nguồn điện không ổn định.

5.      Hỏng hóc do va đập cơ học như: rơi, cọ xát.

6.      Đã được sửa chữa bởi các nơi khác không thuộc sự ủy quyền hay đồng ý của Công ty.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: Công ty thiết bị và dịch vụ tin học.

                                                                                                       Hà Nội ngày….. tháng….. năm 200…

                                                                                                                      Nhân viên xuất kho                                                                                                                                   (Ký, ghi tên)                                  

1.8.   Sổ cho nợ tiền

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ CHO NỢ TIỀN

 

STT

Thời gian

Hình thức

Mã số hợp đồng

Mã số phiếu nợ tiền

Hạn trả nợ

Tổng số tiền

Điều kiện nợ

Tên người nợ (Ký tên)

Kế toán (Ký tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9.   Phiếu nhận lại hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU NHẬN LẠI HÀNG

 

Mã số hợp đồng:………………………………

Thời gian nhận lại hàng:………………………

Tên nhân viên giao hàng:……………………..

Tên nhân viên nhận lại hàng:…………………

 

STT

Mã hàng

Tên hàng

Trạng thái nhận lại

 

           Nhân viên nhận lại hàng                                                                               Nhân viên giao hàng

                        (Ký tên)                                                                                                      (Ký tên)

 

1.10.    Phiếu xóa nợ

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU XÓA NỢ

Mã số phiếu xóa nợ:…………………………………………………………………..

Thời gian:……………………………………………………………………………..

Mã số hợp đồng:………………………………………………………………………

Tổng số tiền:………………………………………………………………………….

Tên người nợ:………………………………………………………………………

Lý do xóa nợ:………………………………………………………………………

                                                                                                                                         Kế toán

                                                                                                                                          (Ký tên)

1.11.    Phiếu khám

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU KHÁM

 

Thời gian:………………………………….

Mã số hợp đồng:…………………………..

Tên khách hàng:…………………………..

Địa chỉ:……………………………………

Số điện thoại:…………………………….

Email:……………………………………

Nhân viên bảo hành: ……………………………………

Trạng thái trước khi bảo hành: ………………………………………..

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

 

Trạng thái sau khi bảo hành: ……………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

 

Chú thích………………………………………………………………

 

1.12.    Sổ nhận hàng bảo hành

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH

 

STT

Thời gian

Mã số phiếu nhận hàng bảo  hành

Tên người nhận hàng bảo hành

Hãng bảo hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.13.    Phiếu nhận hàng bảo hành

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU NHẬN HÀNG BẢO HÀNH

 

Thời gian:……………………………………………

Mã số hợp đồng: ……………………………………

Tên khách hàng: ……………………………………

Email: ………………………………………………

Số điện thoại: ………………………………………

Trạng thái trước khi bảo hành: …………………….

Ngày hẹn: ………………………………………….

 

                                                                                                           Hà Nội ngày…tháng….năm 200…

                                                                                                                          Nhân viên kỹ thuật

                                                                                                                                (Ký, họ tên)

 

1.14.    Đơn đặt hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

ĐƠN ĐẶT HÀNG

 

Thời gian:……………………………….

Tên nhà cung cấp: ………………………

Địa chỉ nhà cung cấp: ……………………………….

Mã số đơn đặt hàng: ……………………………….

 

STT

Tên mặt hàng

Mã số mặt hàng

Số lượng

Giá tiền

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                        Tổng số tiền: ……………………………

 

Nhân viên đặt hàng                                                                                                        Giám đốc   

                 (Ký, họ tên)                                                                                                                          (Ký, họ tên)

 

1.15.    Sổ nhập hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ NHẬP HÀNG

 

STT

Thời gian

Tên nhà cung cấp

Mã số đơn đặt hàng

Trạng thái hàng nhập

Tên nhân viên nhập hàng (Ký tên)

 

1.16.    Báo cáo đặt hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

BÁO CÁO ĐẶT HÀNG

 

Thời gian:…………………………

Người lập báo cáo: …………………………

Người nhận: …………………………

Mã số đơn đặt hàng: …………………………

Tình trạng đặt hàng: …………………………

Tên nhân viên đặt hàng: …………………………

 

                                                                                                                                      Người lập báo cáo

                                                                                                                                               (Ký tên)

 

1.17.    Hóa đơn thanh toán với nhà cung cấp

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

HÓA ĐƠN THANH TOÁN VỚI NHÀ CUNG CẤP

 

Thời gian:…………………………………….

Tên nhà cung cấp :…………………………………….

Tên người thanh toán:…………………………………….

Tên nhân viên:…………………………………….

Số tiền:…………………………………….

Hình thức trả:…………………………………….

 

Đại diện nhà cung cấp                                                                                    Nhân viên kế toán

                   (Ký, họ tên)                                                                                                     (Ký, họ tên)

 

1.18.    Sổ thanh toán tiền

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ THANH TOÁN TIỀN

 

 

STT

Thời gian

Mã số hóa đơn thanh toán

Số tiền

Nhân viên kế toán (Ký tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.19.    Phiếu nhận hàng từ nhà cung cấp

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

PHIẾU GIAO NHẬN TỪ NHÀ CUNG CẤP

 

Thời gian:………………………………………….

 

STT

Tên hàng

Mã hàng

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền phải trả:………………………..

Người nhận hàng                                                                                              Người giao hàng    

                  (Ký tên)                                                                                                                  (Ký tên)

 

1.20.    Sổ chăm sóc khách hàng

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

 

STT

Mã số khách hàng

Điện thoại Khách hàng

Email Khách hàng

Địa chỉ khách hàng

Thông tin khách hàng yêu cầu

Thời gian yêu cầu phản hồi thông tin

Mã số nhân viên nhận thông tin

Thông tin trạng thái

Hiện tại

Thời gian cập nhật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.21.    Sổ gửi hàng bảo hành

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

SỔ GỬI HÀNG BẢO HÀNH

 

 

STT

Ngày tháng

Mã hợp đồng mua hàng với nhà cung cấp

Mã mặt hàng

Số lượng

Hạn bảo hành

Trạng thái trước khi bảo hành

Tên nhân viên gửi hàng

Tên nhân viên nhận hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.22.    Phiếu chứng nhận đã nhận hàng bảo hành

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

PHIẾU CHỨNG NHẬN ĐÃ NHẬN HÀNG BẢO HÀNH

 

Thời gian:…………………………………………

Mã hợp đồng:…………………………………………

 

 

STT

Mã mặt hàng

Trạng thái

Hạn bảo hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           Nhân viên gửi hàng                                                                                            Người nhận hàng

                     (Ký tên)                                                                                                            (Ký tên)

1.23.    Hồ sơ dữ liệu kỹ thuật

 

CÔNG TY THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC

 

HỒ SƠ DỮ LIỆU KỸ THUẬT

 

STT

Mã số hàng

Tên mặt hàng

Mô tả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.    Bảng phân tích xác định chức năng, tác nhân và hồ sơ

 

Động từ       +       Bổ ngữ

Danh từ

Nhận xét

Tư vấn                 khách hàng

Lập                      hợp đồng

Thanh toán          tiền

Xuất                    hàng

Giao                    hàng

Bảo hành             tại nhà

Bảo hành              tại phòng

Kiểm tra              phiếu

Liên hệ                nhà cung cấp

                       hợp đồng

Nhập                   hàng

Nhận                   thắc mắc

Nhận                   khiếu nại

Tìm                     thông tin thắc mắc

Tìm                     thông tin khiếu nại

Giải đáp              thông tin thắc mắc

Giải đáp              thông tin khiếu nại

Yêu cầu               thông tin

Gửi                      hàng

Nhận                    hàng

Lắp ráp                phần cứng

Cài đặt                 phần mềm

Cơ quan

Công ty

Ban giám đốc

Khách hàng

Dịch vụ

Mặt hàng

Phòng

Sổ sách kế toán

Bản báo cáo

Nhân viên

Hợp đồng

Điện thoại

Website

Bộ phận

Hợp đồng đặt hàng

Giấy chứng nhận thu tiền

Nhà cung cấp

Báo cáo thông tin thu thập

Phiếu test

Địa điểm

Hồ sơ nhân viên

Văn bản

Phần mềm

Phần cứng

Hệ thống

Công nghệ

Sổ bán hàng

Phiếu khám

Sổ xuất  hàng

 

=

=

Tác nhân

Tác nhân

=

=

=

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

Tác nhân

Hồ sơ DL

=

=

=

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

Tác nhân

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

=

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

=

=

=

=

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

Hồ sơ DL

 

 

 

II.            MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ

1.    Thiết lập biểu đồ ngữ cảnh

~ bởi duriangroup on Tháng Sáu 16, 2007.

 
%d bloggers like this: