Danh mục các định dạng file

Danh mục các định dạng file !!!

———————————————————————- ———-

Danh mục các định dạng file (vần A)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.2GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong chế độ chuẩn trên các máy tính 286 và 386 trước đây.
.386 File trao đổi, cho phép máy tính chạy trong chế độ tăng cường (enhanced) nhằm sử dụng được Windows với bộ nhớ ảo.
.3GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong chế độ tăng cường trên các máy tính 386, 486, hoặc Pentium.
.906 Định dạng cho máy vẽ Calcomp.
.A3W Loại file dành cho ứng dụng MacroMedia Authorware của Windows 3.5.
.ABK Dành cho sao lưu tự động AutoBackup và trình thiết kế Corel Draw.
.ABR Dành cho tính năng Brush trong Adobe Photoshop.
.ACL Công cụ tăng tốc độ bàn phím Keyboard Accelerator và Corel Draw 6.
.ACM File thư mục hệ thống Windows.
.ACV Drivers cho việc nén và giải nén file tiếng trên hệ điều hành OS/2.
.AD After Dark, một chương trình lưu màn hình screensaver có thể đặt cho hiển thị ngẫu nhiên nhiều dạng khác nhau hết cái này sang cái khác.
.ADB 1. Cơ sở dữ liệu thiết bị Appointment DataBase của máy HP 100LX.
2. File kiểu chữ chính dùng ngôn ngữ Ada.
.ADD Driver cho bộ điều hợp trên OS/2.
.ADM Module đa lớp của AfterDark.
.ADR Loại file thuộc trình sắp xếp ngẫu nhiên AfterDark Randomizer.
.ADS Loại file thông số kỹ thuật, dùng ngôn ngữ Ada.
.AFM Hệ thống font Metrics của Adobe, thuộc nhóm 1.
.AG4 Thuộc chương trình Access G4.
.AI Thuộc chương trình Adobe Illustrator.
.AIF Định dạng file trao đổi tiếng Audio Interchange, còn gọi là AIFF. Định dạng này do Apple phát triển để lưu trữ những dữ liệu nhạc và nhạc cụ chất lượng cao, chạy trên cả PC và Mac.
.aiff Định dạng file trao đổi tiếng Audio Interchange không nén, cũng do Apple phát triển để lưu trữ những dữ liệu nhạc và nhạc cụ chất lượng cao, chạy trên cả PC và Mac, sử dụng QuickTime hoặc Sound Player.
.ALL File thư viện chữ viết và nghệ thuật Arts and Letters Library.
.ANI File dùng cho con trỏ sinh động (animated).
.ANS Định dạng text ANSI.
.API Giao diện ứng dụng – giữa hệ điều hành và các chương trình ứng dụng trong hệ thống.
.APP Ứng dụng cả gói của MacroMedia Authorware.
.ARC Dạng file ARC hay ARC+ nén.
.arj Một định dạng nén xuất hiện ở châu Âu và được giải mã bằng unArjMac, DeArj và SITEX10.EXE (win).
.ART Một loại file nghệ thuật có trong các chương trình vẽ hình.
.ASC Dạng file text ASCII (American Standard Code) biểu thị bằng các con số từ 0 đến 127 và được dịch sang mã nhị phân 7 bit.
.ASF Dạng file hoạt động suốt Active Streaming của chương trình xử lý web HoTMetaL Pro.
.ASM Dạng file cho mã nguồn kết hợp Assembly Source Code.
.ASP Dạng văn bản có các script nhúng thuộc ứng dụng chủ (Active Server Page) của Microsoft.
.AST File hỗ trợ (Assistant file) của chương trình Claris Works (Apple cung cấp). File này dẫn dắt người sử dụng đi qua từng thao tác bằng cách đặt ra một loạt câu hỏi và rồi sử dụng câu trả lời để thực hiện nhiệm vụ. File Assistants trong Claris Works có thể được dùng để tạo ra những thứ hữu ích như lịch, bản tin, văn phòng phẩm, nhãn mác và sổ địa chỉ, để ghi chú cuối trang trong một file và để tìm kiếm văn bản…
.ATT Định dạng do tập đoàn điện tín Mỹ AT&T sử dụng.
.AU Dạng file tiếng dùng trên máy tính chạy hệ điều hành của Sun Microsystems hoặc UNIX.
.AVI Định dạng này (Audio Video Interleaved) là loại file nghe nhìn của Microsoft, tương tự như MPEG và QuickTime. Trong AVI, các yếu tố hình và tiếng được xen lẫn.
.AVS Loại file sao chép hình video của Intel.

Danh mục các định dạng file (vần A)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.2GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong chế độ chuẩn trên các máy tính 286 và 386 trước đây.
.386 File trao đổi, cho phép máy tính chạy trong chế độ tăng cường (enhanced) nhằm sử dụng được Windows với bộ nhớ ảo.
.3GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong chế độ tăng cường trên các máy tính 386, 486, hoặc Pentium.
.906 Định dạng cho máy vẽ Calcomp.
.A3W Loại file dành cho ứng dụng MacroMedia Authorware của Windows 3.5.
.ABK Dành cho sao lưu tự động AutoBackup và trình thiết kế Corel Draw.
.ABR Dành cho tính năng Brush trong Adobe Photoshop.
.ACL Công cụ tăng tốc độ bàn phím Keyboard Accelerator và Corel Draw 6.
.ACM File thư mục hệ thống Windows.
.ACV Drivers cho việc nén và giải nén file tiếng trên hệ điều hành OS/2.
.AD After Dark, một chương trình lưu màn hình screensaver có thể đặt cho hiển thị ngẫu nhiên nhiều dạng khác nhau hết cái này sang cái khác.
.ADB 1. Cơ sở dữ liệu thiết bị Appointment DataBase của máy HP 100LX.
2. File kiểu chữ chính dùng ngôn ngữ Ada.
.ADD Driver cho bộ điều hợp trên OS/2.
.ADM Module đa lớp của AfterDark.
.ADR Loại file thuộc trình sắp xếp ngẫu nhiên AfterDark Randomizer.
.ADS Loại file thông số kỹ thuật, dùng ngôn ngữ Ada.
.AFM Hệ thống font Metrics của Adobe, thuộc nhóm 1.
.AG4 Thuộc chương trình Access G4.
.AI Thuộc chương trình Adobe Illustrator.
.AIF Định dạng file trao đổi tiếng Audio Interchange, còn gọi là AIFF. Định dạng này do Apple phát triển để lưu trữ những dữ liệu nhạc và nhạc cụ chất lượng cao, chạy trên cả PC và Mac.
.aiff Định dạng file trao đổi tiếng Audio Interchange không nén, cũng do Apple phát triển để lưu trữ những dữ liệu nhạc và nhạc cụ chất lượng cao, chạy trên cả PC và Mac, sử dụng QuickTime hoặc Sound Player.
.ALL File thư viện chữ viết và nghệ thuật Arts and Letters Library.
.ANI File dùng cho con trỏ sinh động (animated).
.ANS Định dạng text ANSI.
.API Giao diện ứng dụng – giữa hệ điều hành và các chương trình ứng dụng trong hệ thống.
.APP Ứng dụng cả gói của MacroMedia Authorware.
.ARC Dạng file ARC hay ARC+ nén.
.arj Một định dạng nén xuất hiện ở châu Âu và được giải mã bằng unArjMac, DeArj và SITEX10.EXE (win).
.ART Một loại file nghệ thuật có trong các chương trình vẽ hình.
.ASC Dạng file text ASCII (American Standard Code) biểu thị bằng các con số từ 0 đến 127 và được dịch sang mã nhị phân 7 bit.
.ASF Dạng file hoạt động suốt Active Streaming của chương trình xử lý web HoTMetaL Pro.
.ASM Dạng file cho mã nguồn kết hợp Assembly Source Code.
.ASP Dạng văn bản có các script nhúng thuộc ứng dụng chủ (Active Server Page) của Microsoft.
.AST File hỗ trợ (Assistant file) của chương trình Claris Works (Apple cung cấp). File này dẫn dắt người sử dụng đi qua từng thao tác bằng cách đặt ra một loạt câu hỏi và rồi sử dụng câu trả lời để thực hiện nhiệm vụ. File Assistants trong Claris Works có thể được dùng để tạo ra những thứ hữu ích như lịch, bản tin, văn phòng phẩm, nhãn mác và sổ địa chỉ, để ghi chú cuối trang trong một file và để tìm kiếm văn bản…
.ATT Định dạng do tập đoàn điện tín Mỹ AT&T sử dụng.
.AU Dạng file tiếng dùng trên máy tính chạy hệ điều hành của Sun Microsystems hoặc UNIX.
.AVI Định dạng này (Audio Video Interleaved) là loại file nghe nhìn của Microsoft, tương tự như MPEG và QuickTime. Trong AVI, các yếu tố hình và tiếng được xen lẫn.
.AVS Loại file sao chép hình video của Intel.

Danh mục các định dạng file (vần B – C)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.b64 Nền 64, định dạng mã hóa được dùng cho phần mở rộng Thư điện tử đa mục đích (Multipurpose Internet Mail Extension).
.BAK Bản sao lưu trong DOS hoặc OS/2.
.BAS File chương trình BASIC.
.BAT Định dạng bó (Batch).
.BFC File tài liệu Briefcase trong Windows 95.
.BG Trò chơi bài Backgammon.
.BI File nhị phân.
.BIN Biểu thị ổ (driver).
.bin Một dạng file mã hóa bằng MacBinary II. Loại file được tải dưới dạng MacBinary hay Binary này có thể được giải nén bằng Stuffit Expander.
.BK Sao lưu (backup).
.BK$ File sao lưu.
.BLT File Wordperfect dùng cho DOS.
.BMP Định dạng đồ họa Bitmap (theo từng khối điểm ảnh vuông).
.BNK File trò chơi Sim City.
.BRX Mục lục duyệt (Browse Index) trên các đĩa multimedia CD-ROMs.
.BTM File bó (Batch) trong tiện ích Norton Utilities.
.C File chương trình C.
.CAB Định dạng nén của Microsoft.
.CAL Lịch (Calendar hay ngắn gọn hơn là CALS).
.CAP Chú thích (Caption).
.CBT 1. Viết tắt của Đào tạo trên máy tính (Computer-Based Training).
2. Một dạng file chương trình tự học.
.CCH Định dạng bảng biểu Corel.
.CCM Định dạng chương trình Lotus, phần sao gửi cc:Mail.
.CDA Rãnh ghi từng bài hát (CD Audio).
.CDR Trình thiết kế đồ họa CorelDraw.
.CDT Mẫu vẽ của trình thiết kế đồ họa CorelDraw.
.CDX File nén CorelDraw.
.CDX Mục lục cơ sở dữ liệu Visual FoxPro.
.CFB Từ điển truyền thông đa phương tiện Compton.
.CFG Cấu hình (Configuration).
.CFL File CorelFlow.
.CGI File giao diện Gateway chung (Common Gateway Interface) – hỗ trợ máy chủ HTTP giao tiếp với chương trình máy tính để cung cấp các chức năng tương tác như biểu bảng tự điền.
.CGM Đồ họa CGM.
.CHK Đĩa kiểm tra DOS.
.CHP Biểu thị chương (Chapter) trong chương trình Ventura.
.CIF Biểu thị chương thông tin (Chapter Information) trong chương trình Ventura.
.CIM File Sim City.
.CIT Định dạng hình ảnh quét Intergraph.
.CLP Biểu thị vùng bộ nhớ tạm thời (Clipboard) đối với text và đồ họa đang được xử lý.
.CMD File lệnh (Command) của OS/2.
.CMF Định dạng Corel MetaFile.
.CMF File card tiếng SoundBlaster.
.CMP Đồ họa của hãng LEAD Technologies.
.CMV Hoạt ảnh trong ứng dụng Corel Move.
.CNF File cấu hình (Configuration).
.CNQ Dạng file của hãng Compuworks Design Shop.
.COB Mã nguồn của ngôn ngữ lập trình COBOL.
.COM File lệnh (Command), một phiên bản nhỏ của định dạng .EXE.
.CPE Định dạng văn bản Fax Cover.
.CPI Trang mã trong DOS.
.CPL Bảng điều khiển chính của Windows (Control Panel).
.CPR Đồ họa trong chương trình Knowledge Access.
.CPT Chương trình Compact Pro.
.CPX Dạng file nén trong Corel Presentation Exchange.
.CRD Dạng Cardfile trong Windows.
.CSC Dạng file Corel Script.
.CSS Chương trình biểu bảng Cascading Style Sheet dùng cho thiết kế web.
.CSV File phân định giới hạn khoản mục bằng dấu phẩy.
.CTL File kiểm soát (Control).
.CTY File City trong trò chơi SimCity.
.CUR Biểu thị hình ảnh con trỏ trong Windows.
.CUT Đồ họa trong chương trình Dr. Halo.
.CV Định dạng xem mã CodeView của Microsoft.
.CWK Định dạng file của hãng Claris Works.
.CWS File mẫu của Claris Works.

Danh mục các định dạng file (vần D – F)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.DAT Dữ liệu (Data).
.DB Biểu bảng (Table) trong chương trình cơ sở dữ liệu Paradox của Borland.
.DBC Định dạng file cơ sở dữ liệu Visual FoxPro.
.DBF File cơ sở dữ liệu dBASE.
.DBT Chữ viết (text) trong cơ sở dữ liệu dBASE.
.DBX Đồ họa trong DATABEAM.
.DCA Dạng text của IBM.
.DCS Phân tách màu trong định dạng file đồ họa độ phân giải cao EPS.
.DCT Từ điển (Dictionary).
.DD Công cụ nhân đôi đĩa (Disk Doubler).
.DDI Định dạng ảnh của Disk Doubler.
.DEF Định nghĩa C++.
.DER Định dạng xác nhận (Certificate).
.DEV File ổ thiết bị (Device driver).
.DG Đồ họa Autotrol.
.DGN Đồ họa của hãng Intergraph.
.DIB Đồ họa DIB (theo dạng bitmap) trong Windows.
.DIC Từ điển.
.DIF Dạng bảng tính tương tác dữ liệu (Data Interchange).
.DLL Thư viện liên kết động (dynamic link).
.DOC File văn bản.
.DOT Mẫu văn bản (Document Template) trong Microsoft Word.
.DOX Văn bản MultiMate.
.DPI Số chấm trên 1 inch (Dots Per Inch) trong đồ họa.
.DPR Định dạng file dự án trong Delphi.
.DRV Ổ (driver).
.DRW Đồ họa thiết kế.
.DS4 Đồ họa thiết kế, phiên bản 4.
.DSF Đồ họa thiết kế, phiên bản 6.
.DWG Định dạng vector trong AutoCAD.
.DWG Định dạng hình vẽ (Drawing) trong AutoCAD.
.DX Tạo hình trong văn bản.
.DXF Định dạng vector trong AutoCAD.
.ED5 Đồ họa của EDMICS.
.EMF Định dạng file tăng cường Metafile trong Windows.
.eml Thư điện tử.
.enc Biểu thị dữ liệu được mã hóa.
.EPS Định dạng tệp EPS (Encapsulated PostScript).
.ESI Dạng file Esri plot.
.EXE File thực hiện (executable) trên mã máy.
.FAX Biểu thị dữ liệu qua đường fax.
.FDX Biểu lục Force Index.
.FH3 Chương trình Aldus Freehand 3.
.FLC Hoạt ảnh trên AutoDesk.
.FLD Folder theo dạng Thumbnail trong chương trình Hijaak.
.FLI Hoạt ảnh trên AutoDesk.
.FLR Định dạng file ba chiều Live3D.
.FLT Trình lọc (filter) trong chuyển đổi đồ họa.
.FM Định dạng công cụ tạo khung văn bản Framemaker.
.FM3 Định dạng cho chương trình 1-2-3, phiên bản 3.
.FMT Biểu thị định dạng trong dBASE.
.FNT Font chữ.
.FOG Font chữ trong chương trình Fontographer.
.FON 1. Font chữ theo kiểu bitmap ở Windows.
2.Điện thoại.
.FOR Ngôn ngữ FORTRAN.
.FOT Font TrueType ở Windows.
.FOX Chương trình FoxBase.
.FP Định dạng file của chương trình Claris FileMaker Pro.
.FP1 Định dạng file của chương trình Flying Pigs.
.FP3 Chương trình Filemaker Pro 3.
.FPX Định dạng file kiểu bitmap trong chương trình FlashPix.
.FRM Mẫu biểu trong Visual Basic.
.FRS Driver đồ họa trong WordPerfect.

Danh mục các định dạng file (vần G – I)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.G4 Chương trình GTX RasterCAD.
.GCA Đồ họa GOCA.
.GED Đồ họa Arts & Letters.
.GEM Đồ họa GEM.
.GEO Định dạng file VideoScope.
.GIF Định dạng tương tác đồ họa.
.GLY Bảng chú giải (Glossary).
.GP3 Định dạng nén CCITT Group 3 TIFF.
.GP4 Định dạng nén Group 4 – CALS của ITU hay CCITT Group 4 TIFF.
.GRA Biểu đồ của Microsoft.
.GRF Biểu đồ.
.GRP Nhóm (Group).
.GX1 Đồ họa Show Partner.
.GX2 Đồ họa Show Partner.
.GZ File nén gzip của dự án mã mở GNU – Unix.
.H Đầu trang (Header) trong ngôn ngữ C.
.HDF File dữ liệu phân cấp.
.HED Định dạng văn bản HighEdit.
.HEL Dạng file trò chơi Hellbender của Microsoft.
.HGL Dạng ngôn ngữ đồ họa của HP.
.HLP Trợ giúp (Help).
.HPJ Định dạng file Help Project trong Visual Basic.
.HPL Đồ họa của HP.
.HQX Dạng file BinHex của Macintosh.
.HST Máy chủ (Host).
.HT Dạng file HyperTerminal.
.htm Dạng file DOS dành cho một văn bản có mã HTML, có thể đọc bằng trình duyệt web.
.html Dạng file DOS dành cho một văn bản có mã HTML, có thể đọc bằng trình duyệt web.
.HWP Dạng file của chương trình văn bản Hangul.
.HYC Biểu thị tách từ trong WordPerfect.
.HYP Tách từ.
.ICA Đồ họa IOCA.
.ICB Dạng file bitmap Targa.
.ICM Dạng file của trình ghép màu cho hình ảnh Image Colour Matching.
.ICO Biểu tượng (Icon) trong Windows hay OS/2.
.ICON Biểu tượng và con trỏ của Sun.
.IDD Dạng file định nghĩa công cụ Instrument Definition – MIDI.
.IDE Dạng file cấu hình trong môi trường phát triển tích hợp (Integrated Development Environment).
.IDX Mục lục.
.IFF Máy tính Amiga.
.IGF Đồ họa trong Inset Systems của hãng Hijaak.
.IIF File tương tác Interchange trong QuickBooks dùng cho Windows.
.IL Thư viện biểu tượng.
.ima Định dạng nén Winimage. Những file này có thể được giải mã hoặc cài bằng ShrinkWrap.
.image File hình ảnh đĩa Mac, một định dạng nén có thể giải mã hoặc cài bằng DiskCopy, Disk Image Mounter, Disk Charmer và ShrinkWrap (của ImageMaster).
.IMG Hình ảnh (Image). Loại này là file hình ảnh đĩa của Mac (Macintosh Disk Image). Disk Copy có thể được dùng để cài hình ảnh đĩa lên máy để bàn Macintosh. Hình ảnh đĩa được cài sẽ hoạt động như một địa chỉ đọc ra (read-only).
.IND Mục lục.
.INF Thông tin (Information).
.INI Quá trình khởi tạo khuôn thức đĩa (Initialization) hay cài đặt cấu hình.
.IOB File Imagine.
.ISU File Netscape.
.IT Dạng file nhạc MOD.
.IW Trình duy trì màn hình Idlewild screensaver.
.IX Dạng file mục lục trong ứng dụng tạo khung Framemaker

Danh mục các định dạng file (vần J – L)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.JFF hay .JFIF Định dạng tương tác file JPEG (Joint Photographic Experts Group)- một định dạng đồ họa 24-bit, có thể mở bằng QuickTime, trình duyệt web hay một công cụ xem đồ họa như JPEGView.
.JIF Dạng file hình ảnh JPEG.
.JPEG File bitmap JPEG.
.JPG Đuôi file lưu trong định dạng JPEG. JPEG là một chuẩn của 2 tổ chức ISO/ITU dùng cho việc lưu trữ hình ảnh với khả năng nén cao, sử dụng một công cụ chuyển đổi theo phép toán cosin để đạt tỷ lệ nén 100:1 (mất đáng kể dữ liệu so với bản gốc) và 20:1 (mất tối thiểu dữ liệu).
.JT Biểu thị JT Fax.
.JTF File bitmap JPEG.
.KDC Dạng file trong chương trình Kodak Photo-Enhancer.
.KFX Kofax.
.LBL Biểu thị nhãn (Label – một kiểu dòng ký tự) trong dBASE.
.LBM File đồ họa Deluxe Paint.
.LDB Dạng file khóa (Lock) trong Microsoft Access.
.LEG Dạng file Legacy (đã dùng lâu trên các máy tính lớn mainframe và minicomputer).
.lha File của định dạng nén PC/Amiga, có thể giải mã bằng LHA Expander hay MacLHA.
.lhs File nguồn Literate Haskell.
.lhz File nén LHA.
.LIB Thư viện.
.LIC Dạng file giấy phép (License) cho phần mềm chia sẻ (shareware).
.LOG Log: 1. Hồ sơ lưu các hoạt động của máy tính.
2. Viết tắt của logarithm.
.LST File danh sách (List).
.LWP File văn bản Lotus Word Pro.
.LZH Dạng nén LHARC.
.lzs Dạng nén PC/Amiga.

Danh mục các định dạng file (vần O – P)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.OAB Sổ địa chỉ (Address Book) trong Outlook của Microsoft.
.OAZ Fax OAZ.
.OBD Dạng file Binder trong Microsoft Office.
.OBJ Module đối tượng.
.OCX Dạng file trong chương trình kiểm soát (Custom Control) việc liên kết và nhúng các đối tượng (Object Linking and Embedding – OLE).
.OLB Thư viện đối tượng OLE.
.OLE Dạng file đối tượng OLE.
.ONX Dạng file trong trình đồ họa Onyx Graphics Postershop.
.ORI Biểu thị bản gốc (Original).
.OVL Module phủ ngoài (Overlay module).
.OVR Module phủ ngoài.
.OZM Ngân hàng memo (bản ghi nhớ) trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer.
.OZP Ngân hàng số điện thoại trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer.
.P10 Tektronix Plot10.
.PAB Công cụ sổ địa chỉ cá nhân (Personal Address Book) của Microsoft.
.PAK Dạng dữ liệu trong trò chơi Quake.
.PAL Bảng màu trong Paintbrush.
.PAS File chương trình Pascal.
.PAT Mẫu (Pattern) trong Corel.
.PBK Sổ điện thoại của Microsoft.
.PBM Dạng đồ họa linh hoạt Portable Bit Map.
.PCD Định dạng đĩa CD ảnh.
.PCL Biểu thị máy in HP LaserJet.
.PCM Thông tin khay mực của máy LaserJet.
.PCS File hoạt ảnh PICS.
.PCT Trình vẽ PC Paint.
.PCW Trình soạn thảo text PC Write.
.PCX 1. Trình vẽ PC Paintbrush

2. Định dạng file đồ họa Zsoft.

.PDG Dạng file trong PrintShop Deluxe.
.PDV Ổ máy in cho PC Paintbrush.
.PFA Font loại 1 của ASCII
.PFB Font loại 1 mã hóa.
.PFM Bộ font Postscript Metrics; Bộ font loại 1 của Windows.
.PGL Máy vẽ HPGL 7475A, chuyên đồ họa vector.
.PGM Dạng file đồ họa Portable Gray Map.
.PHTML Dạng file văn bản HTML với những chỉ lệnh có tính xử lý trước (preprocessing instructions – PPIs).
.PIC Định dạng đồ họa PICT hoặc file ảnh PIXAR.
.PICT Trình vẽ QuickDraw/PICT trong Macintosh. Loại file này lưu những hình ảnh trong định dạng vector QuickDraw. PICT2 còn có thể có những hình ảnh dạng grayscale bitmap.
.PIF File thông tin chương trình trong Windows.
.PIT Dạng nén PackIt trong Macintosh.
.PIX Đồ họa Inset Systems.
.PJX Dạng file Project trong Visual FoxPro.
.pkg Định dạng nén cả gói AppleLink. Những file này có thể được giải mã bằng StuffIt Expander.
.PL Dạng file script Perl.
.PLT File bản vẽ của Plotter.
.PM Công cụ tạo trang PageMaker.
.PM3 Văn bản trong PageMaker 3.
.PM4 Văn bản trong PageMaker 4.
.PM5 Văn bản trong PageMaker 5.
.PNG 1. Dạng file đồ họa trong Portable Network Graphics.

2. File trình duyệt trong Paint Shop Pro.

.POV File trong ứng dụng Persistence Of Vision raytracer.
.PPA Tính năng Add-in trong Microsoft PowerPoint.
.PPD Mô tả tính năng in PostScript.
.PPM Dạng file Portable PixelMap.
.PPS File chuỗi hình thuyết minh PowerPoint Slideshow.
.PPT File thuyết minh PowerPoint.
.PRD Ổ máy in (printer driver) cho Microsoft Word, Word Perfect, Microsoft Works.
.PRG File mã nguồn trong dBASE.
.PRJ File Project.
.PRN 1. File in tạm thời.

2. Ổ máy in XyWrite.

3. File PostScript.

.PRS Ổ máy in WordPerfect.
.PRT Dạng text được tạo khổ (formatted).
.PS Biểu thị PostScript. Đây là file text thuần túy.
.PSD Văn bản trong Photoshop.
.PUB Dạng file ấn bản (publication) dành cho các trình Ventura Publisher và Microsoft Publisher.
.PWD Dạng file văn bản Pocket Word của Microsoft.
.PWZ File hỗ trợ (wizard) trong PowerPoint của Microsoft.
.PXL File Pocket Excel của Microsoft.

Danh mục các định dạng file (vần Q – S)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.QBW QuickBooks cho Windows.
.QDK Chương trình Quarterdeck Qemm.
.QLB Thư viện Quick Library.
.QLC Thông tin về font ATM.
.QRY File truy vấn Microsoft Query.
.qt Dạng file nhị phân QuickTime Movie.
.QTM File QuickTime Movie.
.R8L Font in theo kiểu ngang (landscape) trong máy LaserJet.
.R8P Font in theo kiểu dọc (portrait) trong máy LaserJet.
.RA RealAudio.
.RAM Real Audio.
.RAS Đồ họa Raster của Sun.
.RAW Dạng file bitmap theo kiểu Raw.
.rc Một định dạng xuất hiện trong nhiều file Unix, có nghĩa là “chạy lệnh” (run commands).
.REC File macro trong Windows Recorder.
.REG File đăng ký Registration.
.REP File báo cáo Report.
.RFT Địng dạng RFT-DCA.
.RGB File hình ảnh SGI RGB.
.RIA Đồ họa raster trong Alpharel Group IV.
.RIB Đồ họa Renderman.
.RIC Chương trình Roch FaxNet.
.RIF Dạng file bitmap trong trình vẽ Fractal Painter.
.RIFF Định dạng file trao đổi nguồn Resource Interchange. Đây là một định dạng file multimadia của Microsoft, tương đương với IFF của Amiga.
.RIX Màn hình ảo RIX.
.RLA Hình ảnh raster trong Wavefront.
.RLC Hệ thống hình ảnh trong CAD Overlay ESP.
.RLE Độ dài hoạt động của chương trình được mã hóa (Run Length).
.RM Real Media.
.RMI File RIFF MIDI.
.RND Định dạng AutoShade.
.RNL Đồ họa ratser trong GTX Runlength.
.RPT File Report.
.RTF Đồ họa và text của Microsoft.
.S File ngôn ngữ bậc thấp Assembly language trong Unix.
.S3M File nhạc MOD.
.SAM Trình AmiPro.
.SAV File trò chơi đã lưu.
.SBP Đồ họa Storyboard và text Superbase của IBM.
.SC Mã nguồn của Paradox.
.SCM File ScreenCam movie.
.SCP Dạng file script trong kết nối quay số.
.SCR 1. Trình lưu màn hình của Windows.

2. Trình bày màn hình (layout) trong dBASE.

3. Script cho tiện ích Disk Copy của Apple.

.SCT Dạng text chụp màn hình (Screen Capture Text) trong Lotus.
.SDL File thư viện SmartDraw.
.SEA Kho tư liệu (archive) tự trích (Self-Extracting) trong Stuffit hay Compact Pro.
.SEG Đoạn (segment) của một file nén, lưu trong Stuffit hay Compact Pro.
.SEP Định dạng bitmap TIFF.
.SET Tham số cài đặt.
.SFL Font in theo kiểu landscape trong máy LaserJet.
.SFP Font in theo kiểu portrait trong máy LaserJet.
.SFS Font chữ thay đổi tỷ lệ PCL 5.
.shar Dạng kho tư liệu UNIX shell, có thể giải mã bằng trình Unshar.
.SHTML File HTML file với các bộ phận nhúng SSI (server-side includes).
.SI File hình ảnh SoftImage.
.sig Chữ ký (Signature). Một file .sig có thể được cài đặt và tự động đính kèm vào e-mail gửi đi hay các bản tin…Nó bao gồm tên và thông tin liên hệ của người gửi và có thể là cả các chi tiết như kiểu trình bày ASCII art hoặc những câu trích ưa thích…
.SIT File nén Stuffit.
.SLD Slide trình chiếu trong AutoCAD.
.SLK Dạng file bảng tính Symbolic Link (SYLK).
.SMI Hình ảnh tự thiết lập (Self-Mounting). Dạng file này thuộc trình Disk Image của Macintosh, tương tự như file .img, nhưng không yêu cầu sử dụng Disk Copy. Khi file được tải, một hình ảnh đĩa sẽ xuất hiện trên màn hình chủ desktop. Hình ảnh đĩa này sẽ phản ứng theo kiểu giống như đĩa read-only.
.SND File âm thanh.
.SNM Dạng file mail trong Netscape.
.SPD Font thay đổi tỷ lệ Speedo.
.spx Dạng file Screen Peace.
.SQB File trong công cụ sao lưu SyQuest Backup.
.SRC Một định dạng sử dụng trong quá trình tạo ra các file .INI, phục vụ cho việc thiết lập cấu hình.
.STY Biểu bảng Style của Ventura.
.SVX Dạng file âm thanh Amiga 8SVX.
.SWP File lưu tạm thời Swap.
.SYD File sao lưu Sysedit.
.SYL Định dạng bảng tính SYLK.
.SYNU Hình ảnh trong SDSC Synu.
.SYS File hệ thống.

Danh mục các định dạng file (vần T – V)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.TAL Công cụ sắp hàng Type Align của Adobe.
.TAR Viết tắt của Tape Archive. Tar là một phương pháp cất giữ file của Unix mà có thể dùng trên PC. Tar lưu dữ liệu nhưng không nén chúng vì thế đôi khi file .tar được nén bằng những tiện ích khác vào tạo ra những đuôi file như .tar.gz, .tar.Z, và .tgz. Những file archive có đuôi .tar có thể được giải nén trong Unix bằng trình tar hoặc trên máy PC dùng WinZip. hay trên máy Mac có trình tar.
.tar.gz Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại.
.tar.z or .tar.Z Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại.
.taz Một cách viết khác của .tar.Z.
.TBK Dạng file Asymetrix Toolbook.
.TDF Định nghĩa Typeface trong trình Speedo.
.TEX Văn bản Tex hay LaTex.
.TFM Font metrics trong Intellifont.
.TGA Đồ họa TARGA.
.tgz Một tên khác của .tar.z và .tar.gz.
.THEME Dạng file chủ đề màn hình chủ (Desktop) của Windows 95.
.THN Trình bày file theo kiểu Thumbnail.
.TIF File đồ họa TIFF.
.TIFF Định dạng file đồ họa TIFF.
.TLB Dạng thư viện OLE Type.
.TMP File tạm thời.
.TOC Định dạng bảng chứa nội dung (Table Of Contents).
.TRM Cài đặt thiết bị đầu cuối trong Windows.
.TTC Font nén TrueType.
.TTF Font TrueType.
.TWF Dạng file TabWorks.
.TX8 Text trong MS-DOS.
.TXT File text ASCII.
.USL Font in ngang của máy LaserJet.
.USP Font in dọc của máy LaserJet.
.uu File nén Uuencode.
.uue File Uuencode.
.VBP File Visual Basic Project.
.VBX Định dạng Visual Basic.
.VDA Dạng file bitmap Targa.
.VGR Trình Ventura.
.VIFF File hình ảnh Khoros Visualization.
.VLB Định dạng thư viện Ventura Library.
.VOC Công cụ hỗ trợ tiếng Sound Blaster.
.VP Định dạng chế bản Ventura Publisher.
.VST File bitmap Targa.
.VUE Công cụ Relational View trong dBASE.
.VXD Dạng file ổ thiết bị ảo (Virtual Device Driver).

Danh mục các định dạng file (vần W – hết)

Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.

.WAB File sổ địa chỉ trong Windows.
.WAV File tiếng.
.WBK Dạng file sao lưu (backup) trong Microsoft Word.
.WDB Dạng file cơ sở dữ liệu Microsoft Works Database.
.WID Định dạng bảng trong Ventura.
.WIN File sao lưu trong Windows.
.WIZ Định dạng thủ tục cài đặt (wizard) trong Microsoft Word.
.WK1 Trình Lotus 1-2-3, đến phiên bản 2.01.
.WK3 Lotus phiên bản 3
.WK4 Lotus phiên bản 4
.WKQ Bảng tính Quattro.
.WKS 1. Bảng tính Lotus. 2. Văn bản Microsoft Works.
.WLR Trang VRML.
.WMF Windows Metafile.
.WP WordPerfect.
.WPD 1. File mô tả máy in trong Windows 2. File demo trong WordPerfect. 3. Văn bản WordPerfect.
.WPG Đồ họa trong WordPerfect.
.WPM Macro trong WordPerfect.
.WPS Văn bản Microsoft Works.
.WPT File mẫu (template) trong WordPerfect.
.WRI Văn bản trong công cụ Windows Write.
.WRK Bảng tính Symphony.
.WS1 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 1.
.WS2 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 2.
.WS3 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 3.
.WS4 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 4.
.WS5 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 5.
.WS6 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 6.
.WS7 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 7.
.WVL Dạng file bitmap nén trong Wavelet.
.X File hình ảnh AVS X.
.XAR Định dạng file hình vẽ Corel Xara.
.XBM Bitmap X.
.XFX Trình JetFax.
.XIF Định dạng hình ảnh trong Xerox.
.XLC Biểu bảng Excel.
.XLK Dạng file sao lưu trong Microsoft Excel.
.XLM Macro trong Microsoft Excel.
.XLS Bảng tính Excel.
.XLT Dạng file mẫu trong Microsoft Excel.
.XM Định dạng nhạc MOD.
.XPM Định dạng Pixelmap X.
.XWD Hình ảnh kết xuất (dump) cửa sổ trong X Window System.
.XXE Dạng file mã hóa Xxencoded.
.YAL File click art trong Arts & Letters.
.Z File nén Unix.
.ZIP File nén dùng PKZIP.
.ZOO Trình Zoo.
assistants Một loại file đặc biệt được sử dụng trong Claris Works. Nó hướng dẫn người sử dụng đi qua mỗi nhiệm vụ bằng cách đặt ra một loạt những câu hỏi và rồi dùng câu trả lời để thực hiện nhiệm vụ. Assistants trong Claris Works có thể được dùng để tạo ra những công cụ hữu ích như lịch, thông báo tin tức (newsletter), văn phòng phẩm, nhãn mác và sổ địa chỉ, hoặc để đánh dấu dưới chân (footnote) một file, để tìm kiếm văn bản,..v..v.
bad fix Cụm từ này chỉ nỗ lực không thành khi cố khắc phục một lỗi máy tính. Cụ thể là việc sửa chữa không có tác dụng hoặc lại gây ra thêm những vấn đề mới. Cách nói này được sử dụng rất nhiều khi nhắc đến những cố gắng xử lý các vấn đề mà sự cố Y2K có thể gây ra.
LHA Một chương trình nén trong DOS. Những file nén bằng trình này có đuôi .lhz.
MBX Dạng file Message Base trong phần mềm xử lý e-mail Eudora.

~ bởi duriangroup on Tháng Chín 8, 2007.

 
%d bloggers like this: